verloochenen
Định nghĩa "verloochenen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand of iets niet meer erkennen, afzweren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
hắt hủi, xỉ nhục, coi thường, lờ đi một cách khinh miệt
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij weigerde zijn afkomst te verloochenen, ondanks de druk."
"Anh ấy từ chối chối bỏ nguồn gốc của mình, bất chấp áp lực."
"Ze werd gedwongen haar geloof te verloochenen om te overleven."
"Cô ấy bị buộc phải từ bỏ đức tin của mình để sống sót."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'verloochenen' có nghĩa là từ bỏ, chối bỏ, không còn công nhận một ai đó hoặc một điều gì đó, thường mang sắc thái mạnh mẽ và dứt khoát. Nó có thể ám chỉ việc từ bỏ đức tin, nguyên tắc, hoặc thậm chí là người thân. Động từ này không phải là động từ tách.
Ví dụ:
- Hij verloochende zijn principes niet.
- Ze heeft haar familie verloochend.
So sánh với 'bỏ rơi': 'Bỏ rơi' thường có nghĩa là bỏ mặc, không còn chăm sóc, hoặc rời bỏ ai đó một cách đột ngột. Trong khi đó, 'verloochenen' mang nghĩa nặng hơn là chối bỏ hoàn toàn, không còn nhận là của mình.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verloochenen | Hij probeert zijn verleden te verloochenen. (Anh ta cố gắng chối bỏ quá khứ của mình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verloochen | Ik verloochen mijn principes niet. (Tôi không chối bỏ các nguyên tắc của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verloochende | Hij verloochende zijn vrienden toen hij beroemd werd. (Anh ta đã chối bỏ bạn bè khi anh ta trở nên nổi tiếng.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verloochend | Hij heeft zijn afkomst verloochend. (Anh ta đã chối bỏ nguồn gốc của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij verloochende zijn idealen toen hij de politiek inging."
"Anh ấy đã từ bỏ lý tưởng của mình khi bước vào chính trị."
-
"De getuige verloochende de waarheid onder druk van de maffia."
"Nhân chứng đã chối bỏ sự thật dưới áp lực của mafia."
-
"Ik wandelde gisteren in het park. (Onvoltooid Verleden)"
"Hôm qua tôi đã đi dạo trong công viên. (Quá khứ đơn)"
-
"Hij verloochende zijn afkomst om in de hogere kringen te passen."
"Anh ta chối bỏ nguồn gốc của mình để hòa nhập vào giới thượng lưu."
-
"Zij verloochent haar idealen niet, zelfs niet onder druk."
"Cô ấy không từ bỏ lý tưởng của mình, ngay cả dưới áp lực."
-
"De politicus verloochende zijn beloften aan het volk."
"Chính trị gia đã chối bỏ những lời hứa của mình với người dân."
-
"Hij verloochende zijn idealen toen hij rijk werd."
"Anh ta đã từ bỏ lý tưởng của mình khi trở nên giàu có."
-
"De spion verloochende zijn land om informatie aan de vijand te verkopen."
"Điệp viên đã phản bội đất nước của mình để bán thông tin cho kẻ thù."
-
"Zij verloochende haar afkomst, omdat ze zich schaamde."
"Cô ấy đã chối bỏ nguồn gốc của mình vì cô ấy cảm thấy xấu hổ."
-
"Hij verloochende zijn idealen om carrière te maken."
"Anh ta đã từ bỏ lý tưởng của mình để thăng tiến trong sự nghiệp."
-
"Zij verloochende haar afkomst, omdat ze zich ervoor schaamde."
"Cô ấy đã chối bỏ nguồn gốc của mình vì cô ấy xấu hổ về điều đó."
-
"De verrader verloochende zijn eerdere beloften aan het volk."
"Kẻ phản bội đã phản bội những lời hứa trước đó của mình với người dân."
