verzaken
Định nghĩa "verzaken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Officieel afstand doen van, een vroegere overtuiging, principe of loyaliteit weigeren of ontkennen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chính thức từ bỏ, khước từ hoặc chối bỏ một niềm tin, nguyên tắc hoặc lòng trung thành đã từng có.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij heeft zijn belofte verzaakt."
"Anh ấy đã từ bỏ lời hứa của mình."
"Zij verzaakt haar plicht als moeder."
"Cô ấy từ bỏ nghĩa vụ làm mẹ của mình."
"De koning verzaakt de troon."
"Nhà vua thoái vị (từ bỏ ngai vàng)."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ, có nghĩa là 'từ bỏ' một cách chính thức, đặc biệt là một lời thề, một nghĩa vụ, hoặc một đức tin. Nó mang sắc thái trang trọng hơn so với 'opgeven'. Động từ này không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verzaken | Hij besloot zijn geloof te verzaken. (Anh ấy quyết định từ bỏ đức tin của mình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verzaak | Ik verzaak mijn rechten niet. (Tôi không từ bỏ quyền lợi của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verzaakte | Hij verzaakte zijn plichten als vader. (Anh ta đã bỏ bê nghĩa vụ làm cha.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verzaakt | Hij heeft zijn geloften verzaakt. (Anh ấy đã từ bỏ lời thề của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De politicus werd gedwongen zijn idealen te verzaken om aan de macht te blijven."
"Nhà chính trị gia bị buộc phải từ bỏ lý tưởng của mình để duy trì quyền lực."
-
"Wij bezoeken volgende week het Rijksmuseum in Amsterdam."
"Chúng tôi sẽ đến thăm Rijksmuseum ở Amsterdam vào tuần tới."
-
"Ik weet dat hij volgende week het Rijksmuseum in Amsterdam zal bezoeken."
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ đến thăm Rijksmuseum ở Amsterdam vào tuần tới."
-
"De politicus werd beschuldigd van het verzaken van zijn idealen."
"Chính trị gia bị buộc tội từ bỏ lý tưởng của mình."
-
"Zij verzake nooit haar principes, zelfs niet onder druk."
"Cô ấy không bao giờ từ bỏ các nguyên tắc của mình, ngay cả khi chịu áp lực."
-
"Hij verzake zijn geloof in de democratie niet, ondanks de recente gebeurtenissen."
"Anh ấy không từ bỏ niềm tin vào dân chủ, bất chấp những sự kiện gần đây."
-
"Hij moest zijn geloof verzaken om te overleven."
"Anh ấy phải từ bỏ đức tin của mình để sống sót."
-
"De politicus heeft zijn principes verzaakt voor macht."
"Chính trị gia đã từ bỏ các nguyên tắc của mình để có được quyền lực."
-
"Zij verzaakt haar loyaliteit aan het bedrijf niet, zelfs niet in moeilijke tijden."
"Cô ấy không từ bỏ lòng trung thành của mình với công ty, ngay cả trong thời điểm khó khăn."
-
"De politicus besloot zijn idealen te verzaken om aan de macht te blijven."
"Chính trị gia quyết định từ bỏ lý tưởng của mình để duy trì quyền lực."
-
"Het is belangrijk om je principes niet te verzaken, zelfs niet onder druk."
"Điều quan trọng là không từ bỏ các nguyên tắc của bạn, ngay cả khi chịu áp lực."
-
"Hij wilde zijn geloof niet verzaken, ondanks de vervolging."
"Anh ấy không muốn từ bỏ đức tin của mình, bất chấp sự ngược đãi."
-
"Hij heeft zijn geloof verzaken, omdat hij meer waarde hecht aan rijkdom."
"Anh ta đã từ bỏ đức tin của mình, vì anh ta coi trọng sự giàu có hơn."
-
"Nadat zij de politieke idealen verzaakt hadden, begonnen ze een nieuw leven in het buitenland."
"Sau khi họ từ bỏ những lý tưởng chính trị, họ bắt đầu một cuộc sống mới ở nước ngoài."
-
"De spion had al zijn loyaliteit aan zijn vaderland verzaakt, voordat hij informatie aan de vijand verkocht."
"Người gián điệp đã từ bỏ mọi lòng trung thành với tổ quốc của mình, trước khi bán thông tin cho kẻ thù."
-
"Hij moest zijn geloof verzaken om zijn leven te redden."
"Anh ta phải từ bỏ đức tin của mình để cứu lấy mạng sống."
-
"Zij verzaken hun verantwoordelijkheid door niet op te dagen."
"Họ từ bỏ trách nhiệm của mình bằng cách không xuất hiện."
-
"De politicus heeft zijn principes verzaakt toen hij zich aansloot bij de corrupte partij."
"Chính trị gia đã từ bỏ các nguyên tắc của mình khi ông ta gia nhập đảng tham nhũng."
-
"Hij heeft zijn oude idealen moeten verzaken om succesvol te worden in de politiek."
"Anh ta đã phải từ bỏ những lý tưởng cũ của mình để thành công trong chính trị."
-
"Zijn: Zij is naar de winkel gegaan. (Hebben is incorrect)"
"Zijn: Cô ấy đã đi đến cửa hàng. (Hebben là sai)"
-
"Hebben: Ik heb een boek gelezen. Omdat ik veel vrije tijd heb, lees ik vaak boeken."
"Hebben: Tôi đã đọc một cuốn sách. Vì tôi có nhiều thời gian rảnh, tôi thường đọc sách."
-
"Hij besloot zijn criminele verleden te verzaken en een eerlijk leven te leiden."
"Anh ấy quyết định từ bỏ quá khứ tội phạm của mình và sống một cuộc đời lương thiện."
-
"De politicus werd beschuldigd van het verzaken van zijn idealen om stemmen te winnen."
"Chính trị gia bị cáo buộc từ bỏ lý tưởng của mình để giành phiếu bầu."
-
"Ik zal morgen naar de markt gaan om verse groenten te kopen."
"Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai để mua rau tươi."
