(Vị trí top_banner)
Hình minh họa alleen werken
A2
werkwoordelijke uitdrukking A2 Chung

alleen werken

/ˈɑ.lɛi̯n ˈwɛr.kən/
làm việc một mình
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "alleen werken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Taken of activiteiten uitvoeren zonder hulp of samenwerking van anderen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thực hiện các nhiệm vụ hoặc hoạt động mà không có sự hỗ trợ hoặc hợp tác từ người khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij werkt liever alleen dan in een team."

    "Anh ấy thích làm việc một mình hơn là làm việc trong một đội."

  • "Voor deze taak moet je alleen werken."

    "Đối với nhiệm vụ này, bạn phải làm việc một mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

samenwerken(hợp tác) in teamverband werken(làm việc theo nhóm)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ, không phải là danh từ nên không cần mạo từ 'de' hoặc 'het'. 'Alleen werken' có nghĩa là 'làm việc một mình'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De student moest voor het examen alleen werken, zonder enige hulp van zijn medestudenten."

    "Sinh viên phải làm việc một mình cho kỳ thi, không có bất kỳ sự giúp đỡ nào từ các bạn cùng lớp."

  • "Het is belangrijk dat je bij deze taak alleen werkt; samenwerking is niet toegestaan."

    "Điều quan trọng là bạn phải làm việc một mình trong nhiệm vụ này; không được phép hợp tác."

  • "Ondanks de complexiteit van het project, besloot ze om alleen te werken, omdat ze zich dan beter kon concentreren."

    "Mặc dù dự án phức tạp, cô ấy quyết định làm việc một mình, vì cô ấy có thể tập trung tốt hơn khi đó."

Động từ không tách
  • "Het is soms efficiënter om alleen te werken, omdat je je dan beter kunt concentreren."

    "Đôi khi làm việc một mình hiệu quả hơn, vì bạn có thể tập trung tốt hơn."

  • "Veel freelancers kiezen ervoor om alleen te werken, omdat ze de vrijheid en flexibiliteit waarderen."

    "Nhiều người làm việc tự do chọn làm việc một mình, vì họ đánh giá cao sự tự do và linh hoạt."

  • "Ik vind het prettig om alleen te werken aan dit project, zodat ik mijn eigen tempo kan bepalen."

    "Tôi thấy thoải mái khi làm việc một mình trong dự án này, để tôi có thể tự quyết định tốc độ của mình."

Quá khứ đơn
  • "Het is soms moeilijk om helemaal alleen te werken, vooral als je vragen hebt."

    "Đôi khi rất khó để làm việc hoàn toàn một mình, đặc biệt là khi bạn có câu hỏi."

  • "Ik werkte alleen aan het project, omdat alle collega's op vakantie waren."

    "Tôi đã làm việc một mình cho dự án, vì tất cả đồng nghiệp đều đang đi nghỉ."

  • "Omdat hij zich beter kon concentreren, wilde hij die dag alleen werken."

    "Vì anh ấy có thể tập trung hơn, anh ấy muốn làm việc một mình ngày hôm đó."

Hiện tại hoàn thành
  • "Het is belangrijk dat je soms alleen werkt, om je eigen vaardigheden te ontwikkelen."

    "Điều quan trọng là đôi khi bạn làm việc một mình để phát triển các kỹ năng của riêng bạn."

  • "De manager heeft besloten dat hij vandaag alleen werkt aan het project, zodat hij zich beter kan concentreren."

    "Người quản lý đã quyết định rằng hôm nay anh ấy sẽ làm việc một mình cho dự án để anh ấy có thể tập trung tốt hơn."

  • "Zij heeft gisteren alleen gewerkt aan haar presentatie, omdat ze de deadline wilde halen. Ze heeft de presentatie afgemaakt."

    "Hôm qua cô ấy đã làm việc một mình cho bài thuyết trình của mình vì cô ấy muốn đạt được thời hạn. Cô ấy đã hoàn thành bài thuyết trình."

Chọn trợ động từ
  • "Het is belangrijk dat ik alleen kan werken om mijn deadlines te halen."

    "Việc tôi có thể làm việc một mình để hoàn thành thời hạn là rất quan trọng."

  • "De directeur werkt het liefst alleen, omdat hij zich dan beter kan concentreren."

    "Giám đốc thích làm việc một mình hơn, vì khi đó ông ấy có thể tập trung tốt hơn."

  • "Hoewel ze een team vormen, werkt Jan alleen aan dit specifieke project."

    "Mặc dù họ là một đội, Jan làm việc một mình trong dự án cụ thể này."