(Vị trí top_banner)
Hình minh họa antwoorden
A2
werkwoord A2 Tổng quát

antwoorden

/ˈɑntwoːrdə(n)/
trả lời
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "antwoorden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

reageren op een vraag of verzoek met gesproken woord, schrift of actie.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trả lời, đáp lại một câu hỏi hoặc yêu cầu bằng lời nói, văn bản hoặc hành động.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij antwoordde niet op de vraag."

    "Anh ấy đã không trả lời câu hỏi."

  • "Wil je me antwoorden?"

    "Bạn có muốn trả lời tôi không?"

  • "Ze antwoordde met een glimlach."

    "Cô ấy đã trả lời bằng một nụ cười."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

reageren(phản ứng, phản hồi) beantwoorden(trả lời (một câu hỏi, một yêu cầu, một bức thư))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'antwoorden' là một động từ thường, không phải là động từ tách (scheidbaar werkwoord). Nó được sử dụng để chỉ hành động đáp lại một câu hỏi, lời nhắn hoặc yêu cầu.
Ví dụ:
- Ik antwoord op je vraag. (Tôi trả lời câu hỏi của bạn.)
- Hij antwoordde niet op mijn e-mail. (Anh ấy đã không trả lời email của tôi.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) antwoorden
Ik moet de vraag antwoorden.
(Tôi phải trả lời câu hỏi.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) antwoord
Ik antwoord snel op e-mails.
(Tôi trả lời email nhanh chóng.)
Past Simple (quá khứ đơn) antwoordde
Hij antwoordde niet op mijn vraag.
(Anh ấy đã không trả lời câu hỏi của tôi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geantwoord
Zij heeft de brief geantwoord.
(Cô ấy đã trả lời lá thư.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De leerlingen moeten de vragen van de leraar beantwoorden."

    "Học sinh phải trả lời các câu hỏi của giáo viên."

  • "Ik ben aan het koken; het eten is bijna klaar."

    "Tôi đang nấu ăn; thức ăn gần như đã sẵn sàng."

  • "Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer vandaag schoon. Wij maken vandaag de kamer schoon. Wij maken de kamer schoon vandaag."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng. Hôm nay chúng tôi dọn dẹp phòng. Hôm nay chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi dọn dẹp phòng hôm nay."

Chọn trợ động từ
  • "De leerlingen moeten de vragen van de leraar antwoorden."

    "Học sinh phải trả lời các câu hỏi của giáo viên."

  • "Hij heeft snel op mijn e-mail geantwoord."

    "Anh ấy đã trả lời email của tôi một cách nhanh chóng."

  • "Zij zijn naar de bioscoop gegaan. (Zijn)"

    "Họ đã đi đến rạp chiếu phim. (Zijn - Được sử dụng cho sự di chuyển)"