(Vị trí top_banner)
Hình minh họa reageren
A2
werkwoord A2 Đời sống hàng ngày

reageren

[rejaːˈɣeːrə(n)]
phản hồi
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "reageren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

antwoord geven op iets wat gebeurd of gezegd is

Ý nghĩa trong tiếng Việt

phản hồi, đáp lại, trả lời (bằng lời nói hoặc hành động) để đáp ứng lại một điều gì đó đã được nói hoặc làm

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De jury reageerde enthousiast op het optreden."

    "Ban giám khảo đã phản hồi nhiệt tình với màn trình diễn."

  • "Ze reageerde verbaasd op het nieuws."

    "Cô ấy đã phản ứng ngạc nhiên trước tin tức."

  • "Hoe moet ik hierop reageren?"

    "Tôi nên phản ứng thế nào về điều này?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường, không phải động từ tách. Động từ 'reageren' dùng để chỉ hành động đáp lại, phản ứng lại một điều gì đó đã xảy ra hoặc được nói ra. Nó có thể ám chỉ cả phản ứng bằng lời nói hoặc hành động. Ví dụ: 'Hij reageerde niet op mijn vraag.' (Anh ấy không phản hồi câu hỏi của tôi.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) reageren
Je moet reageren op de brief.
(Bạn phải phản hồi lá thư.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) reageer
Ik reageer op je vraag.
(Tôi trả lời câu hỏi của bạn.)
Past Simple (quá khứ đơn) reageerde
Hij reageerde snel op het bericht.
(Anh ấy đã phản hồi nhanh chóng tin nhắn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gereageerd
Ze heeft niet gereageerd op mijn e-mail.
(Cô ấy đã không trả lời email của tôi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De klant reageerde snel op de e-mail."

    "Khách hàng đã phản hồi nhanh chóng email."

  • "Ik ben aan het koken als je belt."

    "Tôi đang nấu ăn khi bạn gọi điện."

  • "Omdat hij de vraag niet begreep, kon hij niet reageren."

    "Bởi vì anh ấy không hiểu câu hỏi, anh ấy không thể phản hồi."

Hiện tại hoàn thành
  • "De politicus wilde niet reageren op de beschuldigingen."

    "Chính trị gia không muốn phản ứng trước những lời buộc tội."

  • "Hoe heb jij op dat nieuws gereageerd?"

    "Bạn đã phản ứng thế nào với tin tức đó?"

  • "Zij reageerde snel op mijn e-mail."

    "Cô ấy đã phản hồi email của tôi một cách nhanh chóng."

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij reageerde snel op de e-mail."

    "Anh ấy đã phản hồi email một cách nhanh chóng."

  • "Hoe moet ik reageren op zo'n onbeschofte opmerking?"

    "Tôi nên phản ứng thế nào với một nhận xét thô lỗ như vậy?"

  • "De regering heeft nog niet gereageerd op de kritiek."

    "Chính phủ vẫn chưa phản hồi những lời chỉ trích."