(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bedacht
B2
werkwoord (voltooid deelwoord) B2 Chung

bedacht

/bəˈdɑxt/
đã nghĩ ra
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "bedacht" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Voltooid deelwoord van 'bedenken': iets nieuws verzinnen door er goed over na te denken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'devise': lên kế hoạch hoặc phát minh (một quy trình, hệ thống hoặc cơ chế phức tạp) bằng cách suy nghĩ cẩn thận.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij heeft een slim plan bedacht."

    "Anh ấy đã nghĩ ra một kế hoạch thông minh."

  • "We hebben een oplossing bedacht voor het probleem."

    "Chúng tôi đã nghĩ ra một giải pháp cho vấn đề này."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verzonnen(đã nghĩ ra, đã bịa ra) uitgedacht(đã nghĩ kỹ, đã cân nhắc)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

'Bedenken' là một động từ mạnh bất quy tắc. 'Bedacht' là dạng quá khứ phân từ của nó. 'Bedenken' có nghĩa tương tự như 'verzinnen', nhưng thường mang sắc thái suy nghĩ kỹ lưỡng và có chủ đích hơn.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Hij heeft een slimme oplossing bedacht voor het probleem."

    "Anh ấy đã nghĩ ra một giải pháp thông minh cho vấn đề."

  • "Zij is aan het koken; het ruikt heerlijk in de keuken."

    "Cô ấy đang nấu ăn; có mùi thơm ngon trong bếp."

  • "Omdat hij de hele dag aan het studeren is, is hij erg moe."

    "Vì anh ấy học cả ngày nên anh ấy rất mệt."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Hij heeft een slim plan bedacht om het probleem op te lossen."

    "Anh ấy đã nghĩ ra một kế hoạch thông minh để giải quyết vấn đề."

  • "Het is belangrijk om een oplossing te bedenken voordat het te laat is."

    "Điều quan trọng là phải nghĩ ra một giải pháp trước khi quá muộn."

  • "Ik probeer een leuke activiteit te bedenken voor het weekend."

    "Tôi đang cố gắng nghĩ ra một hoạt động thú vị cho cuối tuần."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik heb een slimme oplossing bedacht voor dit probleem."

    "Tôi đã nghĩ ra một giải pháp thông minh cho vấn đề này."

  • "Nadat hij lang had nagedacht, had hij een origineel idee bedacht."

    "Sau khi suy nghĩ rất lâu, anh ấy đã nghĩ ra một ý tưởng độc đáo."

  • "Zij had bedacht dat ze een taart zou bakken voor zijn verjaardag, omdat ze wist dat hij dat leuk vond."

    "Cô ấy đã nghĩ ra việc sẽ nướng bánh cho sinh nhật của anh ấy, vì cô ấy biết anh ấy thích điều đó."

Động từ phản thân
  • "Hij heeft een slim plan bedacht om het probleem op te lossen."

    "Anh ấy đã nghĩ ra một kế hoạch thông minh để giải quyết vấn đề."

  • "Zij wast zich elke ochtend."

    "Cô ấy rửa mặt mỗi buổi sáng."

  • "Gisteren ben ik naar de bioscoop geweest."

    "Hôm qua tôi đã đi xem phim."