(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verzinnen
B1
werkwoord B1 Tổng quát

verzinnen

/vərˈzɪnə(n)/
nghĩ ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verzinnen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

een plan, idee of verhaal bedenken en uitwerken

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lên kế hoạch hoặc phát minh (một quy trình, hệ thống hoặc cơ chế phức tạp) bằng cách suy nghĩ cẩn thận.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij verzon een smoes om niet naar school te hoeven."

    "Anh ta bịa ra một cái cớ để không phải đến trường."

  • "De wetenschapper verzon een nieuwe methode om energie op te wekken."

    "Nhà khoa học đã nghĩ ra một phương pháp mới để tạo ra năng lượng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

natrekken(kiểm tra) achterhalen(khám phá)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Verzinnen là một động từ thường. Nó có nghĩa là 'nghĩ ra', 'phát minh ra' hoặc 'bịa ra'. Hãy cẩn thận với nghĩa 'bịa ra', vì nó có thể mang ý nghĩa tiêu cực.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verzinnen
Je moet een goed verhaal verzinnen.
(Bạn phải nghĩ ra một câu chuyện hay.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verzin
Ik verzin vaak excuses om niet te hoeven werken.
(Tôi thường nghĩ ra những lý do để không phải làm việc.)
Past Simple (quá khứ đơn) verzon
Hij verzon een smoes om te laat te komen.
(Anh ấy đã bịa ra một cái cớ để đến muộn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verzonnen
Het verhaal is volledig verzonnen.
(Câu chuyện này hoàn toàn là bịa đặt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De leerlingen moesten een excuus verzinnen om te laat te komen."

    "Học sinh phải nghĩ ra một lý do để đến muộn."

  • "Hij probeerde een ingewikkeld verhaal te verzinnen om zijn leugens te verbergen."

    "Anh ấy cố gắng bịa ra một câu chuyện phức tạp để che giấu những lời nói dối của mình."

  • "Zij zat urenlang te verzinnen wat ze als cadeau zou geven."

    "Cô ấy ngồi hàng giờ để nghĩ ra món quà gì sẽ tặng."

Thì Hiện tại đơn
  • "Zij verzint altijd de mooiste verhalen voor haar kinderen."

    "Cô ấy luôn nghĩ ra những câu chuyện hay nhất cho con cái của mình."

  • "Ik werk elke dag hard aan mijn Nederlands."

    "Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày để học tiếng Hà Lan của mình."

  • "Hij maakt de deur open."

    "Anh ấy mở cửa ra."

Động từ tách
  • "We moeten een goed excuus verzinnen om niet naar het feest te gaan."

    "Chúng ta phải nghĩ ra một lý do thật tốt để không phải đi dự tiệc."

  • "Ik ruim mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi."

  • "Ik weet dat jij je kamer altijd opruimt."

    "Tôi biết rằng bạn luôn dọn dẹp phòng của bạn."

Hiện tại hoàn thành
  • "De leerlingen moesten een creatief verhaal verzinnen voor hun project."

    "Các học sinh phải nghĩ ra một câu chuyện sáng tạo cho dự án của họ."

  • "Ik heb al mijn huiswerk gemaakt."

    "Tôi đã làm xong tất cả bài tập về nhà của mình."

  • "Ik weet dat hij het boek heeft gelezen."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã đọc cuốn sách."