(Vị trí top_banner)
Hình minh họa beginnen met werken
A2
werkwoord A2 Chung

beginnen met werken

/bəˈɣɪnən mɛt ˈʋɛrkə(n)/
bắt đầu làm việc
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "beginnen met werken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Starten met een activiteit of taak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bắt đầu hoặc khởi đầu thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij begint morgen met werken bij het nieuwe bedrijf."

    "Anh ấy bắt đầu làm việc tại công ty mới vào ngày mai."

  • "We moeten zo snel mogelijk beginnen met werken aan het project."

    "Chúng ta phải bắt đầu làm việc cho dự án càng sớm càng tốt."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

starten met werken(bắt đầu làm việc) aan de slag gaan(bắt tay vào việc, bắt đầu làm việc)

Trái nghĩa

stoppen met werken(ngừng làm việc) ophouden met werken(ngừng làm việc)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ. 'Beginnen' là một động từ có nghĩa 'bắt đầu'. 'Met' là giới từ có nghĩa 'với'. 'Werken' là động từ có nghĩa 'làm việc'. Cụm này dùng để diễn tả hành động bắt đầu thực hiện một công việc nào đó. Động từ 'beginnen' là động từ thông thường, không tách rời.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) beginnen met werken
We moeten beginnen met werken aan dit project.
(Chúng ta cần bắt đầu làm việc cho dự án này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) begin
Ik begin met werken om 9 uur.
(Tôi bắt đầu làm việc lúc 9 giờ.)
Past Simple (quá khứ đơn) begon met werken
Gisteren begon hij met werken aan zijn nieuwe boek.
(Hôm qua anh ấy bắt đầu làm việc cho cuốn sách mới của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) is begonnen met werken
Hij is begonnen met werken aan een nieuw project.
(Anh ấy đã bắt đầu làm việc cho một dự án mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik ga morgen beginnen met werken aan het nieuwe project."

    "Tôi sẽ bắt đầu làm việc vào ngày mai trên dự án mới."

  • "Zij is aan het studeren voor haar examen. (Aan het + infinitief)"

    "Cô ấy đang học cho kỳ thi của cô ấy. (Thì Tiếp diễn)"

  • "Omdat hij moe was, ging hij vroeg naar bed. (Scheidbare werkwoorden: naar bed gaan)"

    "Bởi vì anh ấy mệt, anh ấy đã đi ngủ. (Động từ tách: đi ngủ)"

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik ga morgen beginnen met werken aan mijn nieuwe project."

    "Tôi sẽ bắt đầu làm việc cho dự án mới của mình vào ngày mai."

  • "Nadat zij de cursus was begonnen met werken, voelde ze zich meer zelfverzekerd."

    "Sau khi cô ấy đã bắt đầu làm việc với khóa học, cô ấy cảm thấy tự tin hơn."

  • "Hij had al begonnen met werken aan zijn scriptie, voordat de deadline werd verlengd."

    "Anh ấy đã bắt đầu làm việc với luận văn của mình trước khi thời hạn được gia hạn."

Chọn trợ động từ
  • "Ik ga morgen beginnen met werken aan het project."

    "Tôi sẽ bắt đầu làm việc cho dự án vào ngày mai."

  • "Zij is naar de winkel gegaan om boodschappen te doen."

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng để mua sắm."

  • "Hij heeft de hele dag gewerkt, omdat hij de deadline wil halen."

    "Anh ấy đã làm việc cả ngày vì anh ấy muốn kịp thời hạn."