stoppen met werken
Định nghĩa "stoppen met werken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het beëindigen van de uitvoering van werkzaamheden of taken; met pensioen gaan of ontslag nemen; niet langer actief of operationeel zijn (vooral machines).
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ngừng thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ; nghỉ hưu hoặc bỏ việc; không còn hoạt động hoặc vận hành nữa (đặc biệt là máy móc).
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik ga stoppen met werken als ik 65 ben."
"Tôi sẽ ngừng làm việc khi tôi 65 tuổi."
"De machine is gestopt met werken."
"Cái máy đã ngừng hoạt động."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ. 'Stoppen' có nghĩa là 'dừng lại', và 'werken' có nghĩa là 'làm việc'. Khi đi cùng giới từ 'met', nó mang nghĩa 'ngừng làm việc'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | stoppen met werken | Ik wil stoppen met werken. (Tôi muốn ngừng làm việc.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | stop | Ik stop met werken. (Tôi ngừng làm việc.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | stopte | Ik stopte met werken vorig jaar. (Tôi đã ngừng làm việc vào năm ngoái.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gestopt | Ik ben gestopt met werken. (Tôi đã ngừng làm việc.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De meeste mensen stoppen met werken rond hun 67ste."
"Hầu hết mọi người nghỉ làm việc (nghỉ hưu) vào khoảng 67 tuổi."
-
"Na een burn-out heeft hij besloten te stoppen met werken en zich op zijn hobby's te concentreren."
"Sau một cơn kiệt sức, anh ấy đã quyết định nghỉ làm việc và tập trung vào sở thích của mình."
-
"De fabriek moest stoppen met werken vanwege de economische crisis."
"Nhà máy đã phải ngừng hoạt động (ngừng làm việc) do cuộc khủng hoảng kinh tế."
-
"Mijn vader is vorig jaar gestopt met werken omdat hij gezondheidsproblemen had."
"Bố tôi đã nghỉ hưu năm ngoái vì ông ấy có vấn đề về sức khỏe."
-
"Veel mensen dromen ervan om vroegtijdig te stoppen met werken en van hun pensioen te genieten."
"Nhiều người mơ ước nghỉ hưu sớm và tận hưởng cuộc sống hưu trí."
-
"Het stoppen met werken na een lange carrière kan een grote verandering in iemands leven zijn."
"Việc nghỉ hưu sau một sự nghiệp dài có thể là một sự thay đổi lớn trong cuộc đời một người."
-
"Na 40 jaar in de zorg te hebben gewerkt, heeft ze besloten te stoppen met werken."
"Sau 40 năm làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, cô ấy đã quyết định ngừng làm việc."
-
"Het bedrijf moest stoppen met werken vanwege de economische crisis."
"Công ty đã phải ngừng hoạt động do khủng hoảng kinh tế."
-
"Hij is van plan om volgend jaar te stoppen met werken en met pensioen te gaan."
"Anh ấy dự định sẽ ngừng làm việc và nghỉ hưu vào năm tới."
-
"Mijn opa is vorig jaar gestopt met werken omdat hij de pensioengerechtigde leeftijd had bereikt."
"Ông tôi đã nghỉ hưu năm ngoái vì ông đã đến tuổi nghỉ hưu."
-
"Het stoppen met werken is voor veel mensen een grote verandering in hun leven."
"Việc ngừng làm việc là một sự thay đổi lớn trong cuộc sống của nhiều người."
-
"De fabriek is gestopt met werken nadat de machines verouderd waren en reparaties te duur werden."
"Nhà máy đã ngừng hoạt động sau khi máy móc cũ kỹ và việc sửa chữa trở nên quá đắt đỏ."
-
"Na veertig jaar in de fabriek te hebben gewerkt, besloot hij te "stoppen met werken" en van zijn pensioen te genieten."
"Sau bốn mươi năm làm việc trong nhà máy, anh ấy quyết định "nghỉ hưu" và tận hưởng cuộc sống hưu trí."
-
"Ik denk dat "de werkzaamheden binnenkort zullen stoppen". (Toekomst: Zullen) / Ik ga "stoppen met werken" als ik 65 ben. (Toekomst: Gaan)"
"Tôi nghĩ rằng "công việc sẽ sớm dừng lại". (Tương lai: Zullen) / Tôi sẽ "nghỉ hưu" khi tôi 65 tuổi. (Tương lai: Gaan)"
-
"Omdat hij erg moe was, zei hij dat hij "zou stoppen met werken" als hij de loterij won. (Bijzin met "zouden", động từ xuống cuối) / Hij houdt ermee op. (Scheidbaar werkwoord: Ophouden)"
"Vì anh ấy rất mệt, anh ấy nói rằng anh ấy "sẽ nghỉ hưu" nếu anh ấy trúng xổ số. (Mệnh đề phụ với "zouden", động từ xuống cuối) / Anh ấy bỏ cuộc. (Động từ tách: Ophouden)"
