bekennen
Định nghĩa "bekennen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
toegeven dat je iets verkeerd hebt gedaan of dat je je ergens voor schaamt
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái hoặc điều gì đó khiến bạn xấu hổ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij bekende schuld aan de diefstal."
"Anh ta nhận tội trộm cắp."
"Ze bekende haar fouten."
"Cô ấy thừa nhận những sai lầm của mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | bekennen | Hij moet de waarheid bekennen. (Anh ta phải thú nhận sự thật.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | beken | Ik beken dat ik het gedaan heb. (Tôi thú nhận rằng tôi đã làm điều đó.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | bekende | Hij bekende zijn fout aan de politie. (Anh ta đã thú nhận lỗi của mình với cảnh sát.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | bekend | Hij heeft zijn misdaad bekend. (Anh ta đã thú nhận tội ác của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij moest bekennen dat hij het geld had gestolen. (bekennen)"
"Anh ta phải thú nhận rằng anh ta đã ăn trộm tiền. (thú nhận)"
-
"Zij bekende dat ze jaloers was op haar zus. (bekennen)"
"Cô ấy thú nhận rằng cô ấy ghen tị với em gái của mình. (thú nhận)"
-
"Ik ruim de kamer op. (opruimen - scheidbaar werkwoord)"
"Tôi dọn dẹp phòng. (dọn dẹp - động từ tách)"
-
"De dief moest bekennen dat hij het geld had gestolen."
"Tên trộm phải thú nhận rằng hắn đã ăn cắp tiền."
-
"Na lang zwijgen bekende ze eindelijk haar liefde voor hem."
"Sau một thời gian dài im lặng, cuối cùng cô ấy cũng thú nhận tình yêu của mình dành cho anh ấy."
-
"Ik had mijn huiswerk al gemaakt toen mijn vrienden me belden."
"Tôi đã làm bài tập về nhà xong trước khi bạn bè gọi cho tôi."
-
"Hij moest bekennen dat hij het geld had gestolen."
"Anh ta phải thú nhận rằng anh ta đã ăn trộm tiền."
-
"Zij bekende zich schuldig aan de diefstal, hoewel ze onschuldig was."
"Cô ấy nhận tội trộm cắp, mặc dù cô ấy vô tội."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water. (Wederkerend werkwoord)"
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh. (Động từ phản thân)"
