(Vị trí top_banner)
Hình minh họa toegeven
B1
werkwoord B1 Tổng quát

toegeven

'tuˌɣeːvə(n)
thừa nhận
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "toegeven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Erkennen dat iets waar is of het geval is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'admit': Thừa nhận hoặc thú nhận là đúng hoặc là trường hợp đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij moest toegeven dat hij fout zat."

    "Anh ta phải thừa nhận rằng anh ta đã sai."

  • "Ik geef toe, ik heb het niet goed aangepakt."

    "Tôi thừa nhận, tôi đã không xử lý nó tốt."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'toegeven' có nghĩa là thừa nhận, thú nhận. Nó là một động từ không tách rời (niet-scheidbaar).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) toegeven
Ik moet toegeven dat ik het niet weet.
(Tôi phải thừa nhận rằng tôi không biết.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) geef toe
Ik geef toe dat ik een fout heb gemaakt.
(Tôi thừa nhận rằng tôi đã phạm sai lầm.)
Past Simple (quá khứ đơn) gaf toe
Hij gaf toe dat hij het geld had gestolen.
(Anh ta thừa nhận rằng anh ta đã ăn cắp tiền.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) toegegeven
Hij heeft toegegeven dat hij fout zat.
(Anh ấy đã thừa nhận rằng anh ấy đã sai.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ hoàn thành
  • "De dief moest toegeven dat hij het geld gestolen had."

    "Tên trộm phải thừa nhận rằng hắn đã ăn cắp tiền."

  • "Na lang aandringen, gaf ze eindelijk toe dat ze fout zat."

    "Sau khi nài nỉ lâu, cuối cùng cô ấy cũng thừa nhận rằng mình đã sai."

  • "Hij wilde niet toegeven dat hij bang was."

    "Anh ấy không muốn thừa nhận rằng mình sợ hãi."

Động từ phản thân
  • "Hij moest toegeven dat hij een fout had gemaakt. (toegeven - Erkennen dat iets waar is of het geval is)"

    "Anh ấy phải thừa nhận rằng anh ấy đã mắc lỗi. (toegeven - Thừa nhận điều gì đó là đúng hoặc là sự thật)"

  • "Zij geeft toe dat ze het geld heeft gestolen. (toegeven - Erkennen dat iets waar is of het geval is)"

    "Cô ấy thừa nhận rằng cô ấy đã ăn trộm tiền. (toegeven - Thừa nhận điều gì đó là đúng hoặc là sự thật)"

  • "Ik moet toegeven dat ik het niet weet. (toegeven - Erkennen dat iets waar is of het geval is)"

    "Tôi phải thừa nhận rằng tôi không biết. (toegeven - Thừa nhận điều gì đó là đúng hoặc là sự thật)"

Thì Tương lai
  • "Hij moest toegeven dat hij een fout had gemaakt."

    "Anh ấy phải thừa nhận rằng anh ấy đã mắc lỗi."

  • "Zij wil niet toegeven dat ze het niet weet."

    "Cô ấy không muốn thừa nhận rằng cô ấy không biết."

  • "Uiteindelijk moest de dief toegeven waar hij het gestolen geld had verstopt."

    "Cuối cùng, tên trộm phải thừa nhận nơi hắn giấu số tiền đã đánh cắp."