(Vị trí top_banner)
Hình minh họa belegeren
B2
werkwoord B2 Chung

belegeren

/bəˈleːɣərən/
bao vây
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "belegeren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een plaats met gewapende troepen omringen om deze in te nemen of tot overgave te dwingen; belegeren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bao vây (một địa điểm) bằng lực lượng vũ trang để chiếm giữ hoặc buộc nó phải đầu hàng; vây hãm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De stad werd dagenlang belegerd door de vijand."

    "Thành phố bị quân địch bao vây trong nhiều ngày."

  • "De troepen probeerden de vesting te belegeren."

    "Quân đội cố gắng bao vây pháo đài."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

omcirkelen(vây quanh) insluiten(bao vây, cô lập)

Trái nghĩa

ontzetten(giải vây)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ này không phải là động từ tách (scheidbaar werkwoord). Nó diễn tả hành động bao vây, bao vây một thành phố, một pháo đài. Nó mang sắc thái quân sự rõ rệt hơn so với 'omringen' (bao quanh) thông thường.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) belegeren
Het leger besloot de stad te belegeren.
(Quân đội quyết định bao vây thành phố.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) beleger
Ik beleger de vijand niet alleen.
(Tôi không bao vây kẻ thù một mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) belegerde
De Romeinen belegerden de stad Carthago.
(Người La Mã đã bao vây thành phố Carthage.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) belegerd
De stad is belegerd door de vijand.
(Thành phố bị kẻ thù bao vây.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De vijand probeerde de stad dagenlang te belegeren, maar de inwoners gaven niet op."

    "Quân địch đã cố gắng bao vây thành phố trong nhiều ngày, nhưng người dân không đầu hàng."

  • "Het leger is aan het belegeren van de vesting, in de hoop dat de verdedigers zich snel zullen overgeven."

    "Quân đội đang bao vây pháo đài, với hy vọng rằng những người phòng thủ sẽ sớm đầu hàng."

  • "De rebellen waren van plan om de hoofdstad te belegeren, nadat ze de omliggende dorpen hadden ingenomen."

    "Quân nổi dậy đã lên kế hoạch bao vây thủ đô, sau khi họ chiếm được các ngôi làng xung quanh."

Động từ khuyết thiếu
  • "De vijand probeerde de stad dagenlang te belegeren."

    "Quân địch đã cố gắng bao vây thành phố trong nhiều ngày."

  • "Nadat het leger de vesting belegerde, gaven de verdedigers zich over."

    "Sau khi quân đội bao vây pháo đài, những người phòng thủ đã đầu hàng."

  • "Het kasteel werd belegerd, maar de inwoners hielden stand."

    "Lâu đài đã bị bao vây, nhưng cư dân vẫn kiên cường."

Động từ không tách
  • "De vijand probeerde de stad dagenlang te belegeren."

    "Kẻ thù đã cố gắng bao vây thành phố trong nhiều ngày."

  • "Het kasteel werd belegerd door een groot leger, waardoor de bewoners zich moesten overgeven."

    "Lâu đài bị bao vây bởi một đội quân lớn, buộc cư dân phải đầu hàng."

  • "Ik beloof dat ik je morgen zal bezoeken."

    "Tôi hứa rằng tôi sẽ đến thăm bạn vào ngày mai."

Động từ tách
  • "De vijand probeerde de stad dagenlang te belegeren."

    "Kẻ thù đã cố gắng bao vây thành phố trong nhiều ngày."

  • "Ik maak de deur open. (V2-regel)"

    "Tôi mở cửa ra. (Quy tắc V2)"

  • "Ik weet dat hij de deur openmaakt."

    "Tôi biết rằng anh ấy mở cửa ra."

Quá khứ hoàn thành
  • "De vijand probeerde de stad dagenlang te belegeren, maar de inwoners gaven niet op."

    "Kẻ thù đã cố gắng bao vây thành phố trong nhiều ngày, nhưng người dân không bỏ cuộc."

  • "Voordat ik naar mijn werk ging, had ik mijn ontbijt al gegeten."

    "Trước khi đi làm, tôi đã ăn sáng xong rồi."

  • "Nadat hij was thuisgekomen, heeft hij de tv aangezet. (Scheidbaar werkwoord: aanzetten -> heeft aangezet)"

    "Sau khi về nhà, anh ấy đã bật TV. (Động từ tách: aanzetten -> heeft aangezet)"

Động từ phản thân
  • "De vijand probeerde de stad te belegeren."

    "Quân địch đã cố gắng bao vây thành phố."

  • "Tijdens de oorlog werd de vesting belegerd."

    "Trong chiến tranh, pháo đài đã bị bao vây."

  • "De rebellen belegerden het regeringsgebouw om hun eisen kracht bij te zetten."

    "Những người nổi dậy đã bao vây tòa nhà chính phủ để tăng thêm sức mạnh cho yêu sách của họ."