(Vị trí top_banner)
Hình minh họa berekenen
B1
werkwoord B1 Toán học, Khoa học, Kinh tế, Tài chính, Công nghệ

berekenen

/bəˈreːkənə(n)/
tính toán
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "berekenen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het resultaat van een berekening vaststellen of uitrekenen, meestal met behulp van wiskunde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính toán, xác định (điều gì đó) bằng phương pháp toán học.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "We moeten de kosten berekenen voordat we beginnen."

    "Chúng ta cần tính toán chi phí trước khi bắt đầu."

  • "Hij berekent de afstand met behulp van een formule."

    "Anh ấy tính toán khoảng cách bằng một công thức."

  • "De reistijd kan moeilijk te berekenen zijn."

    "Thời gian di chuyển có thể khó để tính toán."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

rekenen(tính toán, đếm) uitrekenen(tính toán ra, giải ra) schatten(ước tính, phỏng đoán)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'berekenen' có nghĩa là 'tính toán', 'ước tính'. Nó thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến toán học, tài chính hoặc khi cần ước lượng một giá trị nào đó. Đây là một động từ không tách rời.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) berekenen
We moeten de kosten berekenen.
(Chúng ta cần phải tính toán chi phí.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) bereken
Ik bereken de totale som.
(Tôi tính tổng số tiền.)
Past Simple (quá khứ đơn) berekende
Hij berekende de kansen op succes.
(Anh ấy đã tính toán cơ hội thành công.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) berekend
De prijs is al berekend.
(Giá đã được tính.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Kun je berekenen hoeveel de rente op deze lening is?"

    "Bạn có thể tính toán số tiền lãi cho khoản vay này là bao nhiêu không?"

  • "De computer kan complexe problemen berekenen in enkele seconden."

    "Máy tính có thể tính toán các vấn đề phức tạp chỉ trong vài giây."

  • "We moeten berekenen hoeveel verf we nodig hebben om de hele kamer te schilderen."

    "Chúng ta cần tính toán lượng sơn cần thiết để sơn toàn bộ căn phòng."

Quá khứ đơn
  • "De accountant moest de belasting van het bedrijf berekenen."

    "Kế toán phải tính toán thuế của công ty."

  • "Ik werkte gisteren de hele dag in de tuin. (V2-regel)"

    "Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày trong vườn. (Quy tắc V2)"

  • "Hij zei dat hij de som al had uitgerekend, omdat hij goed is in wiskunde. (Bijzin, Scheidbare werkwoorden)"

    "Anh ấy nói rằng anh ấy đã tính ra tổng đó rồi, vì anh ấy giỏi toán. (Mệnh đề phụ, Động từ tách)"

Động từ tách
  • "We moeten de kosten van het project berekenen."

    "Chúng ta cần tính toán chi phí của dự án."

  • "De boekhouder kan de belasting voor je berekenen."

    "Kế toán viên có thể tính thuế cho bạn."

  • "Ik ga de oppervlakte van de kamer berekenen."

    "Tôi sẽ tính diện tích của căn phòng."

Quá khứ hoàn thành
  • "We moeten de kosten van het project berekenen om te zien of het haalbaar is."

    "Chúng ta cần tính toán chi phí của dự án để xem liệu nó có khả thi không."

  • "Nadat ik de som had berekend, realiseerde ik me dat ik een fout had gemaakt."

    "Sau khi tôi đã tính toán xong phép tính, tôi nhận ra rằng mình đã mắc lỗi."

  • "Het bedrijf had de winst berekend voordat de jaarrekening werd opgemaakt. Omdat de jaarrekening werd opgemaakt, had het bedrijf de winst berekend."

    "Công ty đã tính toán lợi nhuận trước khi báo cáo tài chính năm được lập. Bởi vì báo cáo tài chính năm được lập, công ty đã tính toán lợi nhuận."

Động từ phản thân
  • "Kun je berekenen hoeveel dit in totaal kost?"

    "Bạn có thể tính toán tổng chi phí là bao nhiêu không?"

  • "Ik was me elke ochtend voordat ik naar mijn werk ga."

    "Tôi rửa mặt mỗi sáng trước khi đi làm."

  • "Zij vergist zich vaak in de namen van haar collega's."

    "Cô ấy thường nhầm lẫn tên của đồng nghiệp."

Thì Tương lai
  • "We moeten de totale kosten van het project berekenen."

    "Chúng ta cần tính toán tổng chi phí của dự án."

  • "Zij zullen volgend jaar naar Amsterdam verhuizen."

    "Họ sẽ chuyển đến Amsterdam vào năm tới."

  • "Ik denk dat hij de som goed zal uitrekenen, omdat hij goed is in wiskunde."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ tính toán phép tính tốt, vì anh ấy giỏi toán học."