schatten
Định nghĩa "schatten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een benaderende waarde of hoeveelheid bepalen van iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đo lường hoặc ước tính cái gì đó, thường là một cách cẩn thận và chính xác.
Ví dụ (Voorbeelden)
"We schatten de kosten op ongeveer 1000 euro."
"Chúng tôi ước tính chi phí vào khoảng 1000 euro."
"Ik schat hem op ongeveer 50 jaar."
"Tôi đoán ông ấy khoảng 50 tuổi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'schatten' có nghĩa là ước lượng, đánh giá. Chú ý đến cách phát âm và ngữ cảnh sử dụng để phân biệt với các từ có nghĩa gần tương tự.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | schatten | We schatten de kosten op ongeveer duizend euro. (Chúng tôi ước tính chi phí vào khoảng một nghìn euro.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | schat | Ik schat dat er minstens honderd mensen komen. (Tôi ước tính sẽ có ít nhất một trăm người đến.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | schatte | De expert schatte de waarde van het schilderij. (Chuyên gia đã ước tính giá trị của bức tranh.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geschat | De schade werd te laag geschat. (Thiệt hại đã được ước tính quá thấp.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"We schatten de kosten van de renovatie op €5000."
"Chúng tôi ước tính chi phí sửa chữa vào khoảng 5000 €."
-
"De expert schatte de waarde van het schilderij op minstens een miljoen euro."
"Chuyên gia ước tính giá trị của bức tranh ít nhất là một triệu euro."
-
"Ik schat dat er ongeveer honderd mensen op het feest zullen zijn."
"Tôi ước tính sẽ có khoảng một trăm người tại bữa tiệc."
-
"We schatten de kosten van de reparatie op €500."
"Chúng tôi ước tính chi phí sửa chữa vào khoảng 500 €."
-
"Ik woon in Amsterdam."
"Tôi sống ở Amsterdam."
-
"Zij maakt elke dag haar huiswerk."
"Cô ấy làm bài tập về nhà mỗi ngày."
-
"De expert kon de waarde van het schilderij slechts schatten omdat de authenticiteit niet volledig bewezen was."
"Chuyên gia chỉ có thể ước tính giá trị của bức tranh vì tính xác thực chưa được chứng minh đầy đủ."
-
"Het is belangrijk de kosten van het project goed te schatten, anders kunnen er financiële problemen ontstaan."
"Điều quan trọng là phải ước tính chính xác chi phí của dự án, nếu không có thể phát sinh các vấn đề tài chính."
-
"Ik probeer te voorkomen te laat te komen voor de vergadering."
"Tôi đang cố gắng tránh bị trễ cuộc họp."
-
"De expert kon de waarde van het schilderij schatten op €5000."
"Chuyên gia có thể ước tính giá trị của bức tranh vào khoảng €5000."
-
"Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik naar buiten."
"Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà, tôi đi ra ngoài."
-
"Hij belde mij op nadat hij de brief had ingevuld. (Opbellen is scheidbaar)"
"Anh ấy gọi điện cho tôi sau khi anh ấy đã điền xong lá thư. (Opbellen là động từ tách)"
-
"We moeten de kosten van het project schatten voordat we verder kunnen gaan."
"Chúng ta cần ước tính chi phí của dự án trước khi có thể tiếp tục."
-
"Hij heeft gisteren een boek gelezen. (Hebben + voltooid deelwoord)"
"Hôm qua anh ấy đã đọc một cuốn sách. (Hebben + phân từ hoàn thành)"
-
"Omdat ik naar huis ga, zal ik de deur dichtdoen. (Bijzin + Scheidbaar werkwoord)"
"Bởi vì tôi về nhà, tôi sẽ đóng cửa lại. (Câu phụ + Động từ tách)"
-
"De expert moet de waarde van het schilderij schatten voor de verzekering."
"Chuyên gia cần phải ước tính giá trị của bức tranh cho bảo hiểm."
-
"Ik zal morgen vroeg opstaan om naar de markt te gaan."
"Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai để đi chợ."
-
"Omdat het regent, zullen we binnen blijven en een film kijken."
"Bởi vì trời mưa, chúng ta sẽ ở trong nhà và xem phim."
