(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bezuinigen
B1
werkwoord B1 Kinh tế

bezuinigen

/bəˈzœy̯.nɪ.ɣə(n)/
cắt giảm chi phí
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "bezuinigen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Minder geld uitgeven; kosten reduceren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giảm chi phí hoặc chi tiêu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bedrijf moest bezuinigen om winstgevend te blijven."

    "Công ty phải cắt giảm chi phí để duy trì lợi nhuận."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

besparen(tiết kiệm) reduceren(giảm bớt)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'bezuinigen' có nghĩa là 'cắt giảm chi phí'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) bezuinigen
Het bedrijf moet bezuinigen om te overleven.
(Công ty phải cắt giảm chi phí để tồn tại.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) bezuinig
Ik bezuinig op mijn uitgaven.
(Tôi cắt giảm chi tiêu của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) bezuinigde
De overheid bezuinigde op de gezondheidszorg.
(Chính phủ đã cắt giảm chi tiêu cho chăm sóc sức khỏe.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) bezuinigd
Er is flink bezuinigd op het budget.
(Ngân sách đã bị cắt giảm đáng kể.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De overheid moet bezuinigen op de gezondheidszorg."

    "Chính phủ phải cắt giảm chi tiêu cho y tế."

  • "Het bedrijf heeft aangekondigd te bezuinigen op personeelskosten."

    "Công ty đã thông báo sẽ cắt giảm chi phí nhân sự."

  • "We moeten bezuinigen op onze vakantie dit jaar."

    "Chúng ta phải cắt giảm chi tiêu cho kỳ nghỉ của mình năm nay."

Động từ không tách
  • "De regering moet bezuinigen op de gezondheidszorg."

    "Chính phủ phải cắt giảm chi tiêu cho y tế."

  • "Het bedrijf heeft besloten te bezuinigen op de reiskosten."

    "Công ty đã quyết định cắt giảm chi phí đi lại."

  • "We zullen moeten bezuinigen als we volgend jaar quitte willen spelen."

    "Chúng ta sẽ phải thắt lưng buộc bụng nếu muốn hòa vốn vào năm tới."

Thì Hiện tại đơn
  • "De overheid moet bezuinigen op de gezondheidszorg."

    "Chính phủ phải cắt giảm chi tiêu cho y tế."

  • "Het bedrijf heeft besloten te bezuinigen op reiskosten."

    "Công ty đã quyết định cắt giảm chi phí đi lại."

  • "Ik bezuinig op mijn dagelijkse uitgaven om te sparen voor een nieuwe fiets."

    "Tôi cắt giảm chi tiêu hàng ngày của mình để tiết kiệm tiền mua một chiếc xe đạp mới."

Hiện tại hoàn thành
  • "De overheid moet bezuinigen op de gezondheidszorg."

    "Chính phủ phải cắt giảm chi tiêu cho dịch vụ chăm sóc sức khỏe."

  • "Het bedrijf heeft besloten te bezuinigen op de personeelskosten."

    "Công ty đã quyết định cắt giảm chi phí nhân sự."

  • "We moeten bezuinigen op onze uitgaven als we een huis willen kopen."

    "Chúng ta phải tiết kiệm chi tiêu nếu muốn mua một căn nhà."

Quá khứ hoàn thành
  • "De overheid moet bezuinigen op de gezondheidszorg."

    "Chính phủ phải cắt giảm chi tiêu cho dịch vụ chăm sóc sức khỏe."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar bed gegaan."

    "Sau khi tôi đã làm xong bài tập về nhà, tôi đã đi ngủ."

  • "Ik ruim de kamer morgen op."

    "Tôi sẽ dọn dẹp phòng vào ngày mai."

Chọn trợ động từ
  • "De overheid moet bezuinigen op de gezondheidszorg."

    "Chính phủ phải cắt giảm chi tiêu cho y tế."

  • "Hij is naar de winkel gegaan. (niet: Hij heeft naar de winkel gegaan)"

    "Anh ấy đã đi đến cửa hàng. (không phải: Anh ấy đã có đi đến cửa hàng)"

  • "Ik weet dat hij de afspraak zal afzeggen, omdat hij geen tijd heeft."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ hủy cuộc hẹn, bởi vì anh ấy không có thời gian. (afzeggen - hủy, af + zeggen. Ở bijzin, động từ tách 'afzeggen' sẽ để nguyên cụm ở cuối câu)"