(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verhogen
B1
werkwoord B1 General

verhogen

/vərˈɦoːɣən/
tăng áp lực
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verhogen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Groter maken, of groter worden in omvang, aantal, intensiteit of mate.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho hoặc trở nên lớn hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De regering heeft besloten de belastingen te verhogen."

    "Chính phủ đã quyết định tăng thuế."

  • "Het is belangrijk om de veiligheidsmaatregelen te verhogen."

    "Điều quan trọng là phải tăng cường các biện pháp an ninh."

  • "Hij probeerde de snelheid van de computer te verhogen."

    "Anh ấy cố gắng tăng tốc độ của máy tính."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

vermeerderen(làm tăng lên, tăng lên (về số lượng)) laten stijgen(làm cho tăng lên) opvoeren(tăng cường, nâng cao (nhịp độ, cường độ))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'verhogen' có nghĩa là 'làm tăng', 'nâng cao', 'tăng cường'. Nó thường được dùng để chỉ sự gia tăng về số lượng, cường độ, mức độ hoặc giá trị. Ví dụ: 'de prijzen verhogen' (tăng giá), 'de druk verhogen' (tăng áp lực), 'het inkomen verhogen' (tăng thu nhập).
Nó không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verhogen
We moeten de prijzen verhogen.
(Chúng ta phải tăng giá.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verhoog
Ik verhoog mijn inzet.
(Tôi tăng mức cược của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) verhoogde
De belasting werd verhoogd.
(Thuế đã được tăng lên.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verhoogd
De temperatuur is verhoogd.
(Nhiệt độ đã được tăng lên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "We moeten de productie verhogen om aan de vraag te voldoen. (We moeten de productie groter maken om aan de vraag te voldoen.)"

    "Chúng ta cần tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu. (Chúng ta cần làm cho sản lượng lớn hơn để đáp ứng nhu cầu.)"

  • "De overheid wil de belasting op alcohol verhogen. (De overheid wil de belasting op alcohol groter maken)"

    "Chính phủ muốn tăng thuế rượu. (Chính phủ muốn làm cho thuế rượu lớn hơn)"

  • "Het bedrijf heeft besloten de prijzen te verhogen vanwege de stijgende kosten. (Het bedrijf heeft besloten de prijzen groter te maken vanwege de stijgende kosten.)"

    "Công ty đã quyết định tăng giá do chi phí tăng cao. (Công ty đã quyết định làm cho giá lớn hơn do chi phí tăng cao.)"

Thì Hiện tại đơn
  • "De manager wil het salaris van de werknemers verhogen."

    "Người quản lý muốn tăng lương cho nhân viên."

  • "Het bedrijf heeft de prijzen van hun producten verhoogd."

    "Công ty đã tăng giá sản phẩm của họ."

  • "We moeten de productie verhogen om aan de vraag te voldoen."

    "Chúng ta cần tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu."

Quá khứ hoàn thành
  • "De overheid wil de belastingen verhogen om meer geld te genereren voor openbare diensten."

    "Chính phủ muốn tăng thuế để tạo ra nhiều tiền hơn cho các dịch vụ công."

  • "Het bedrijf heeft de prijzen van zijn producten verhoogd vanwege de stijgende productiekosten."

    "Công ty đã tăng giá sản phẩm của mình do chi phí sản xuất tăng cao."

  • "Om de veiligheid te verhogen, heeft de school nieuwe beveiligingsmaatregelen ingevoerd."

    "Để tăng cường an ninh, trường học đã đưa ra các biện pháp an ninh mới."

Động từ phản thân
  • "De directeur wil de prijzen van de producten verhogen."

    "Giám đốc muốn tăng giá các sản phẩm."

  • "We moeten de productie verhogen om aan de vraag te voldoen."

    "Chúng ta cần tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu."

  • "Hij wil zijn salaris verhogen, omdat hij hard heeft gewerkt."

    "Anh ấy muốn tăng lương vì đã làm việc chăm chỉ."

Chọn trợ động từ
  • "De regering wil de belastingen verhogen."

    "Chính phủ muốn tăng thuế."

  • "Het bedrijf heeft de prijzen van de producten verhoogd."

    "Công ty đã tăng giá các sản phẩm."

  • "We moeten de productie verhogen om aan de vraag te voldoen."

    "Chúng ta cần tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu."