(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitgeven
B1
werkwoord B1 Đa lĩnh vực (tùy ngữ cảnh)

uitgeven

'œytˌɣeːvə(n)
phát hành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitgeven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Publiceren, verspreiden, of vrijlaten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phát hành, công bố, cho phép lưu hành (ví dụ: phim, nhạc, sản phẩm). Hoặc giải phóng, thả tự do.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De uitgeverij heeft het nieuwe boek uitgegeven."

    "Nhà xuất bản đã phát hành cuốn sách mới."

  • "De gevangenen werden vrijgegeven."

    "Những người tù đã được thả tự do."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

publiceren(Xuất bản, công bố) vrijlaten(Thả tự do)

Trái nghĩa

onderdrukken(Đàn áp, kìm hãm) terughouden(Giữ lại, ngăn cản)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'uitgeven' có thể có nghĩa là 'phát hành' hoặc 'giải phóng'. Khi mang nghĩa 'phát hành' (sách, phim, nhạc), nó thường liên quan đến việc công bố hoặc cho phép lưu hành một sản phẩm. Khi mang nghĩa 'giải phóng', nó có nghĩa là thả tự do ai đó hoặc cái gì đó.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) uitgeven
De overheid moet meer geld uitgeven aan onderwijs.
(Chính phủ nên chi nhiều tiền hơn cho giáo dục.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) geef uit
Ik geef veel geld uit aan boeken.
(Tôi chi rất nhiều tiền cho sách.)
Past Simple (quá khứ đơn) gaf uit
Hij gaf al zijn geld uit aan een nieuwe auto.
(Anh ấy đã chi hết tiền của mình cho một chiếc xe hơi mới.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) uitgegeven
Het boek is vorig jaar uitgegeven.
(Cuốn sách đã được xuất bản vào năm ngoái.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "De uitgeverij zal het nieuwe boek volgende week uitgeven."

    "Nhà xuất bản sẽ xuất bản cuốn sách mới vào tuần tới."

  • "Het bedrijf geeft jaarlijks een rapport uit over de milieu-impact."

    "Công ty phát hành một báo cáo hàng năm về tác động môi trường."

  • "Zij hebben veel geld uitgegeven aan die dure vakantie."

    "Họ đã chi rất nhiều tiền cho kỳ nghỉ đắt đỏ đó."

Động từ tách
  • "De uitgeverij zal het boek volgende week uitgeven."

    "Nhà xuất bản sẽ xuất bản cuốn sách vào tuần tới."

  • "Het bedrijf heeft een persbericht uitgegeven over de nieuwe productlancering."

    "Công ty đã phát hành một thông cáo báo chí về việc ra mắt sản phẩm mới."

  • "De overheid zal binnenkort nieuwe richtlijnen uitgeven voor het milieu."

    "Chính phủ sẽ sớm ban hành các hướng dẫn mới về môi trường."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De uitgeverij wil dit boek volgende week uitgeven."

    "Nhà xuất bản muốn xuất bản cuốn sách này vào tuần tới."

  • "Hij heeft veel geld uitgegeven aan zijn hobby."

    "Anh ấy đã chi rất nhiều tiền cho sở thích của mình."

  • "Het bedrijf heeft een persbericht uitgegeven over de nieuwe productlancering."

    "Công ty đã phát hành một thông cáo báo chí về việc ra mắt sản phẩm mới."

Động từ phản thân
  • "De uitgeverij gaat dit boek volgende week uitgeven."

    "Nhà xuất bản sẽ xuất bản cuốn sách này vào tuần tới."

  • "Zij hebben vorig jaar een nieuw album uitgegeven."

    "Họ đã phát hành một album mới vào năm ngoái."

  • "Het bedrijf heeft veel geld uitgegeven aan reclame."

    "Công ty đã chi rất nhiều tiền cho quảng cáo."

Thì Tương lai
  • "De uitgever zal het nieuwe boek volgende week uitgeven."

    "Nhà xuất bản sẽ xuất bản cuốn sách mới vào tuần tới."

  • "De overheid heeft een rapport uitgegeven over de klimaatverandering."

    "Chính phủ đã công bố một báo cáo về biến đổi khí hậu."

  • "Zij gaan het tijdschrift volgende maand uitgeven."

    "Họ sẽ phát hành tạp chí vào tháng tới."