boos
/bos/
một cách giận dữ
Trung cấp (B1)
Định nghĩa "boos" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Op een manier die woede uitdrukt.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách giận dữ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij keek me boos aan."
"Anh ta nhìn tôi một cách giận dữ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
In het Nederlands kan 'boos' als bijvoeglijk naamwoord ('boos') of bijwoord ('boos') gebruikt worden. Als bijwoord, betekent het 'op een boze manier'.
