buiten werking
Định nghĩa "buiten werking" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
In een defecte of niet-functionerende staat.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trong tình trạng hư hỏng hoặc không hoạt động.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De lift is buiten werking."
"Thang máy không hoạt động."
"Het apparaat is momenteel buiten werking vanwege een storing."
"Thiết bị hiện không hoạt động do sự cố."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ, thường được sử dụng để mô tả trạng thái của máy móc hoặc thiết bị không hoạt động.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De lift is buiten werking en daarom moeten we de trap nemen."
"Thang máy bị hỏng và vì vậy chúng ta phải đi cầu thang bộ."
-
"Het stoplicht is al een uur buiten werking, wat veel verkeersopstoppingen veroorzaakt."
"Đèn giao thông đã không hoạt động trong một giờ, gây ra rất nhiều tắc nghẽn giao thông."
-
"Mijn computer is plotseling buiten werking gegaan, waardoor ik mijn werk niet kon afmaken."
"Máy tính của tôi đột nhiên ngừng hoạt động, khiến tôi không thể hoàn thành công việc."
-
"De lift is buiten werking, dus we moeten de trap nemen."
"Thang máy hỏng, vì vậy chúng ta phải đi cầu thang bộ."
-
"Het koffiezetapparaat is helaas buiten werking. We kunnen geen koffie zetten."
"Rất tiếc, máy pha cà phê không hoạt động. Chúng ta không thể pha cà phê."
-
"De website is momenteel buiten werking wegens onderhoud."
"Trang web hiện đang không hoạt động do bảo trì."
-
"De lift is buiten werking, dus we moeten de trap nemen."
"Thang máy bị hỏng, vì vậy chúng ta phải đi thang bộ."
-
"Het is belangrijk om te studeren om te slagen voor het examen."
"Điều quan trọng là học để vượt qua kỳ thi."
-
"Ik bel je op zodra ik aankom. Ik kom morgen aan."
"Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi đến. Tôi đến vào ngày mai."
