(Vị trí top_banner)
Hình minh họa compenseren
B2
werkwoord B2 Giao tiếp hàng ngày

compenseren

[kɔm.pɛnˈseː.rə(n)]
Bù đắp
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "compenseren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets goedmaken wat verkeerd is gegaan, een nadeel opheffen. Synoniem: vergoeden, goedmaken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đền bù, bù đắp, làm điều gì đó tốt đẹp cho ai đó mà bạn đã làm sai hoặc làm họ thất vọng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De hogere energiekosten moeten gecompenseerd worden door een prijsverhoging."

    "Chi phí năng lượng cao hơn phải được bù đắp bằng việc tăng giá."

  • "Hij probeerde zijn gebrek aan ervaring te compenseren met enthousiasme."

    "Anh ấy cố gắng bù đắp sự thiếu kinh nghiệm của mình bằng sự nhiệt tình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ. 'Compenseren' có nghĩa là đền bù, bù đắp, hoặc khắc phục một điều gì đó tiêu cực. Ví dụ: Hij compenseerde zijn fouten door extra hard te werken. (Anh ấy bù đắp cho những sai lầm của mình bằng cách làm việc chăm chỉ hơn).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) compenseren
Het bedrijf zal de verliezen compenseren.
(Công ty sẽ bù đắp những tổn thất.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) compenseer
Ik compenseer mijn CO2-uitstoot door bomen te planten.
(Tôi bù đắp lượng khí thải CO2 của mình bằng cách trồng cây.)
Past Simple (quá khứ đơn) compenseerde
Hij compenseerde zijn fouten door harder te werken.
(Anh ấy đã bù đắp cho những sai lầm của mình bằng cách làm việc chăm chỉ hơn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gecompenseerd
De schade is volledig gecompenseerd.
(Thiệt hại đã được bồi thường đầy đủ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "Het bedrijf moest de schade compenseren nadat de machine defect was geraakt."

    "Công ty phải bồi thường thiệt hại sau khi máy móc bị hỏng."

  • "Om het verlies te compenseren, werkten ze extra uren."

    "Để bù đắp cho sự mất mát, họ đã làm thêm giờ."

  • "De leraar compenseerde zijn strenge beoordeling met een positieve feedback."

    "Giáo viên đã bù đắp cho đánh giá nghiêm ngặt của mình bằng một phản hồi tích cực."

Động từ tách
  • "De luchtvaartmaatschappij zal de vertraging compenseren met een kortingsbon."

    "Hãng hàng không sẽ bồi thường cho sự chậm trễ bằng một phiếu giảm giá."

  • "Om het gebrek aan slaap te compenseren, dronk hij vier kopjes koffie."

    "Để bù đắp cho việc thiếu ngủ, anh ấy đã uống bốn tách cà phê."

  • "Ik ruim de kamer op. (Scheidbaar werkwoord: opruimen)"

    "Tôi dọn dẹp phòng. (Động từ tách: opruimen)"

Hiện tại hoàn thành
  • "De verzekering zal de schade compenseren."

    "Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường thiệt hại."

  • "Hij probeert zijn fouten te compenseren door extra hard te werken."

    "Anh ấy cố gắng bù đắp những sai lầm của mình bằng cách làm việc chăm chỉ hơn."

  • "Het bedrijf compenseert de CO2-uitstoot door bomen te planten."

    "Công ty bù đắp lượng khí thải CO2 bằng cách trồng cây."

Động từ phản thân
  • "De luchtvaartmaatschappij zal de vertraging compenseren door de passagiers een maaltijdbon aan te bieden."

    "Hãng hàng không sẽ bù đắp sự chậm trễ bằng cách cung cấp cho hành khách một phiếu ăn."

  • "Hij probeerde zijn fout te compenseren door extra hard te werken."

    "Anh ấy đã cố gắng bù đắp lỗi lầm của mình bằng cách làm việc chăm chỉ hơn."

  • "Het bedrijf wil de CO2-uitstoot compenseren door bomen te planten."

    "Công ty muốn bù đắp lượng khí thải CO2 bằng cách trồng cây."

Thì Tương lai
  • "Het bedrijf zal de schade compenseren die veroorzaakt is door de vertraging."

    "Công ty sẽ bồi thường thiệt hại gây ra bởi sự chậm trễ."

  • "Zij zullen volgend jaar naar Nederland verhuizen."

    "Họ sẽ chuyển đến Hà Lan vào năm tới."

  • "Ik ga morgen vroeg opstaan, omdat ik een belangrijke afspraak heb."

    "Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai, vì tôi có một cuộc hẹn quan trọng."