(Vị trí top_banner)
Hình minh họa goedmaken
B1
werkwoord (scheidbaar) B1 Tổng quát (có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực)

goedmaken

/ˈɣutˌmaːkə(n)/
bù đắp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "goedmaken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets herstellen of compenseren wat verloren is gegaan of verkeerd is gedaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bù đắp cho, đền bù cho, bồi thường cho cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij probeerde zijn fout goed te maken."

    "Anh ấy cố gắng bù đắp cho lỗi lầm của mình."

  • "Ze wil de schade goedmaken die ze heeft veroorzaakt."

    "Cô ấy muốn bồi thường cho những thiệt hại mà cô ấy đã gây ra."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

beschadigen(Gây thiệt hại) verergeren(Làm tệ hơn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Goedmaken là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Điều này có nghĩa là trong câu, 'goed' và 'maken' có thể tách rời nhau, đặc biệt trong thì hiện tại đơn (onvoltooid tegenwoordige tijd) và quá khứ đơn (onvoltooid verleden tijd). Ví dụ: 'Ik maak het goed' (Tôi bù đắp nó).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik wil het graag goedmaken met je na onze ruzie."

    "Tôi muốn làm lành với bạn sau cuộc cãi vã của chúng ta."

  • "Je moet je huiswerk maken."

    "Bạn phải làm bài tập về nhà."

  • "Zij zal morgen komen."

    "Cô ấy sẽ đến vào ngày mai."

Động từ không tách
  • "Hij probeerde zijn fouten goed te maken door extra hard te werken."

    "Anh ấy cố gắng bù đắp cho những sai lầm của mình bằng cách làm việc chăm chỉ hơn."

  • "Ze wil de schade aan haar reputatie goedmaken."

    "Cô ấy muốn khắc phục thiệt hại cho danh tiếng của mình."

  • "Na de ruzie probeerden ze het goed te maken met een etentje."

    "Sau cuộc cãi vã, họ cố gắng làm lành bằng một bữa tối."

Quá khứ đơn
  • "Hij probeerde zijn fout goed te maken door haar bloemen te sturen."

    "Anh ấy cố gắng sửa chữa lỗi của mình bằng cách gửi hoa cho cô ấy."

  • "Het bedrijf beloofde de schade aan het milieu goed te maken."

    "Công ty hứa sẽ bồi thường thiệt hại cho môi trường."

  • "Na de ruzie probeerden ze het weer goed te maken."

    "Sau cuộc cãi vã, họ cố gắng làm lành lại."

Động từ phản thân
  • "Ik wil de ruzie met mijn broer goedmaken."

    "Tôi muốn làm lành với anh trai tôi."

  • "Hij probeerde zijn fout goed te maken door bloemen te sturen."

    "Anh ấy cố gắng sửa chữa lỗi lầm của mình bằng cách gửi hoa."

  • "Na de storm moeten we de schade aan het huis goedmaken."

    "Sau cơn bão, chúng ta phải khắc phục thiệt hại cho ngôi nhà."

Chọn trợ động từ
  • "Ik wil de ruzie met mijn zus graag goedmaken."

    "Tôi rất muốn làm lành với chị gái tôi."

  • "Hij probeerde zijn fout goed te maken door een groot cadeau te geven."

    "Anh ấy cố gắng sửa chữa lỗi lầm của mình bằng cách tặng một món quà lớn."

  • "We moeten de schade die de storm heeft veroorzaakt, zo snel mogelijk goedmaken."

    "Chúng ta cần phải khắc phục thiệt hại do cơn bão gây ra càng sớm càng tốt."