(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de begunstigde
B2
zelfstandig naamwoord B2 Kinh tế, Luật, Xã hội học

de begunstigde

/bəˈɣʏnstɪɣdə/
người thụ hưởng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de begunstigde" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een persoon of organisatie die het recht heeft om een uitkering of voordeel te ontvangen, bijvoorbeeld uit een testament, een verzekering of een fonds.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người thụ hưởng, người được hưởng lợi từ cái gì đó, đặc biệt là từ một quỹ ủy thác, di chúc, hoặc hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is de begunstigde van de levensverzekering."

    "Anh ấy là người thụ hưởng của bảo hiểm nhân thọ."

  • "De begunstigde van het fonds ontvangt jaarlijks een uitkering."

    "Người thụ hưởng của quỹ nhận được khoản thanh toán hàng năm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de profiteur(người hưởng lợi) de rechthebbende(người có quyền)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ 'de' được sử dụng cho danh từ này. Số nhiều của 'de begunstigde' là 'de begunstigden'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de begunstigde
De begunstigde van de levensverzekering is zijn vrouw.
(Người thụ hưởng bảo hiểm nhân thọ là vợ anh ấy.)
Số nhiều de begunstigden
De begunstigden van de loterij ontvingen een grote som geld.
(Những người trúng xổ số đã nhận được một khoản tiền lớn.)
Thể giảm nhẹ het begunstigdetje
Het begunstigdetje ontving een klein cadeautje.
(Người thụ hưởng nhỏ bé nhận được một món quà nhỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De begunstigde van de levensverzekering ontvangt een aanzienlijk bedrag."

    "Người thụ hưởng bảo hiểm nhân thọ nhận được một khoản tiền đáng kể."

  • "Het huis is erg mooi, maar de tuin is nog mooier."

    "Ngôi nhà rất đẹp, nhưng khu vườn thậm chí còn đẹp hơn."

  • "Ik denk dat hij morgen zal terugkomen, omdat hij zijn sleutels vergeten is."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ quay lại vào ngày mai, vì anh ấy đã quên chìa khóa của mình."

Số nhiều của danh từ
  • "De begunstigde van de levensverzekering ontvangt een aanzienlijk bedrag."

    "Người thụ hưởng bảo hiểm nhân thọ nhận được một khoản tiền đáng kể."

  • "In het testament staat duidelijk vermeld wie de begunstigde is van het landgoed."

    "Trong di chúc, người thụ hưởng điền trang được nêu rõ ràng."

  • "Als begunstigde van de stichting zet zij zich in voor het welzijn van kinderen."

    "Là người thụ hưởng của quỹ, cô ấy tận tâm vì phúc lợi của trẻ em."