(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de benauwdheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Khí tượng học/Mô tả thời tiết

de benauwdheid

'bənaʊ̯tˌɦɛit
sự oi bức
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de benauwdheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een onaangename, drukkende warmte met een hoge luchtvochtigheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái oi bức; thời tiết nóng ẩm ngột ngạt, khó chịu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De benauwdheid in de stad was ondraaglijk."

    "Sự oi bức trong thành phố thật không thể chịu nổi."

  • "Na de regen kwam er een periode van benauwdheid."

    "Sau cơn mưa là một giai đoạn oi bức."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de zwoelheid(Sự oi ả) de klamheid(Sự ẩm thấp, oi bức)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Benauwdheid là một danh từ giống đực (de), vì vậy nó đi kèm với mạo từ 'de'. Số nhiều thường là 'benauwdheden'. Lưu ý sự khác biệt giữa 'benauwdheid' (sự oi bức) và 'benauwd' (ngột ngạt, khó thở, tính từ).

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de benauwdheid
De benauwdheid die hij voelde, was overweldigend.
(Sự ngột ngạt mà anh ấy cảm thấy thật khó tả.)
Số nhiều de benauwdheden
De benauwdheden namen toe naarmate de dag vorderde.
(Sự ngột ngạt gia tăng khi ngày càng trôi qua.)
Thể giảm nhẹ het benauwdheidje
Voel je een benauwdheidje, ga dan even naar buiten.
(Nếu bạn cảm thấy một chút ngột ngạt, hãy ra ngoài một lát.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De benauwdheid in de kas maakte het moeilijk om te ademen."

    "Sự ngột ngạt trong nhà kính khiến việc thở trở nên khó khăn."

  • "Het huis is klein, maar het huisje is nog kleiner."

    "Ngôi nhà thì nhỏ, nhưng căn nhà nhỏ xíu thì còn nhỏ hơn nữa."

  • "Door de benauwdheid bleven veel mensen binnen."

    "Do sự ngột ngạt mà nhiều người ở trong nhà."