(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de koelte
A2
zelfstandig naamwoord A2 Tính cách, Cảm xúc, Thái độ

de koelte

/də ˈkul.tə/
sự mát mẻ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de koelte" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De staat of kwaliteit van koel zijn; relatief lage temperatuur; een kalme en beheerste houding.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của sự mát mẻ; nhiệt độ tương đối thấp; một cách cư xử bình tĩnh và kiểm soát.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De koelte van de ochtend was verfrissend na de hete dag."

    "Sự mát mẻ của buổi sáng thật sảng khoái sau một ngày nóng bức."

  • "Hij behield de koelte ondanks de druk."

    "Anh ấy giữ được sự điềm tĩnh bất chấp áp lực."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ 'de' đi kèm với danh từ 'koelte'. Số nhiều là 'koeltes'. Nghĩa đen của từ này là 'sự mát mẻ' (ví dụ: cảm giác mát mẻ khi trời dịu đi). Nghĩa bóng là 'sự điềm tĩnh, bình tĩnh' trong cách cư xử, tương tự như 'composure' trong tiếng Anh.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de koelte
De koelte van de avond was zeer welkom na de hete dag.
(Sự mát mẻ của buổi tối rất được chào đón sau một ngày nóng nực.)
Số nhiều de koeltes
De koeltes in de grot waren aangenaam.
(Sự mát mẻ trong hang động rất dễ chịu.)
Thể giảm nhẹ het koeltje
Er waaide een klein koeltje door de tuin.
(Có một làn gió mát nhỏ thổi qua khu vườn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "In de schaduw voelde ik de weldadige de koelte na de hete zon."

    "Trong bóng râm, tôi cảm thấy sự mát mẻ dễ chịu sau ánh nắng gay gắt."

  • "Ik heb twee kinderen, de eerste is vijf jaar oud en de tweede is drie jaar oud."

    "Tôi có hai đứa con, đứa đầu năm tuổi và đứa thứ hai ba tuổi."

  • "Wij ruimen de kamer op, omdat het rommelig is. Wij ruimen altijd op na het spelen."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng vì nó bừa bộn. Chúng tôi luôn dọn dẹp sau khi chơi."

Số nhiều của danh từ
  • "In de schaduw van de boom voelden we eindelijk de koelte na de hete wandeling."

    "Dưới bóng cây, cuối cùng chúng tôi cũng cảm nhận được sự mát mẻ sau chuyến đi bộ nóng bức."

  • "De kinderen spelen met de ballen in de tuin. Het kind speelt met de bal."

    "Những đứa trẻ chơi với những quả bóng trong vườn. Đứa trẻ chơi với quả bóng."

  • "Ik ruim mijn kamer op. Ik ruim morgen mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi. Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp phòng của tôi."