de beugel
Định nghĩa "de beugel" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een orthodontisch apparaat dat wordt gebruikt om tanden recht te zetten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dây đeo chỉnh nha, niềng răng (được đeo để làm thẳng răng).
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij draagt een beugel om zijn tanden recht te laten zetten."
"Anh ấy đeo niềng răng để chỉnh răng cho thẳng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Mạo từ của 'beugel' là 'de'. Số nhiều của 'beugel' là 'beugels'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de beugel | De tandarts heeft de beugel strakker gezet. (Nha sĩ đã siết chặt niềng răng.) |
| Số nhiều | de beugels | Veel tieners dragen beugels om hun tanden recht te zetten. (Nhiều thanh thiếu niên đeo niềng răng để làm thẳng răng.) |
| Thể giảm nhẹ | het beugeltje | Hij gaf haar een klein beugeltje als sleutelhanger. (Anh ấy tặng cô ấy một cái móc khóa nhỏ hình niềng răng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Met de beugel kan men scheve tanden rechtzetten."
"Người ta có thể làm thẳng răng mọc lệch bằng niềng răng."
-
"Het kind draagt de beugel omdat zijn tanden erg scheef staan."
"Đứa trẻ đeo niềng răng vì răng của nó mọc rất lệch."
-
"Zij doet de beugel 's nachts uit, omdat hij anders niet comfortabel slaapt."
"Cô ấy tháo niềng răng vào ban đêm, vì nếu không cô ấy sẽ ngủ không thoải mái."
-
"De tandarts heeft gezegd dat ik een de beugel moet dragen om mijn tanden recht te zetten."
"Nha sĩ nói rằng tôi phải đeo niềng răng để chỉnh răng cho thẳng."
-
"Ik heb twee de boeken en drie de pennen op mijn bureau liggen."
"Tôi có hai quyển sách và ba cây bút trên bàn làm việc của tôi."
-
"Ik maak de lamp elke dag schoon."
"Tôi lau chùi đèn mỗi ngày."
-
"Omdat mijn tanden scheef stonden, moest ik de beugel dragen van de orthodontist."
"Vì răng tôi mọc lệch, tôi phải đeo mắc cài của nha sĩ chỉnh hình."
-
"Ik drink graag een kopje koffie in een klein huisje."
"Tôi thích uống một tách cà phê nhỏ trong một ngôi nhà nhỏ."
-
"Ik ruim mijn kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng của mình."
