de bravoure
Định nghĩa "de bravoure" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Gemoedstoestand waarin iemand zich dapper en stoutmoedig gedraagt, vaak met een zekere bravoure.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dáng đi hoặc cách cư xử rất tự tin và thường kiêu ngạo hoặc tự cao tự đại.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij stapte met grote bravoure de arena binnen."
"Anh ta bước vào đấu trường với thái độ rất tự tin/kiêu ngạo."
"Ze verdedigde haar positie met veel bravoure tegenover de kritiek."
"Cô ấy bảo vệ vị trí của mình một cách rất dũng cảm/kiêu ngạo trước những lời chỉ trích."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'bravoure' là giống 'de'. Nó thường được sử dụng để chỉ sự dũng cảm, tự tin thái quá hoặc kiêu ngạo trong hành động hoặc dáng đi. Khác với 'moed' (lòng dũng cảm), 'bravoure' mang sắc thái tự tin, đôi khi là phô trương.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de bravoure | Zijn bravoure maakte indruk op iedereen. (Sự dũng cảm của anh ấy gây ấn tượng với mọi người.) |
| Số nhiều | de bravoures | De bravoures van de soldaten waren bewonderenswaardig. (Sự dũng cảm của những người lính thật đáng ngưỡng mộ.) |
| Thể giảm nhẹ | het bravouretje | Met een bravouretje beklom hij het podium. (Với một chút dũng cảm, anh ấy đã bước lên sân khấu.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ondanks de moeilijke situatie toonde hij de bravoure die iedereen van hem verwachtte."
"Mặc dù tình hình khó khăn, anh ấy đã thể hiện sự dũng cảm mà mọi người mong đợi ở anh ấy."
-
"Het eerste huis dat we bezochten, was de tweedehands winkel om tien uur. Ik heb vijf appels en drie peren gekocht."
"Ngôi nhà đầu tiên mà chúng tôi ghé thăm là cửa hàng đồ cũ lúc mười giờ. Tôi đã mua năm quả táo và ba quả lê."
-
"Ik weet dat hij het huis opruimt, omdat zijn ouders aankomen. Omdat hij wil dat zijn ouders trots op hem zijn, ruimt hij het huis op."
"Tôi biết rằng anh ấy đang dọn dẹp nhà vì bố mẹ anh ấy đến. Vì anh ấy muốn bố mẹ tự hào về mình, anh ấy dọn dẹp nhà xong."
-
"Ondanks de moeilijke situatie toonde hij de bravoure om door te zetten."
"Bất chấp tình hình khó khăn, anh ấy đã thể hiện sự dũng cảm để tiếp tục."
-
"De bravoure waarmee ze het probleem aanpakte, was bewonderenswaardig."
"Sự dũng cảm mà cô ấy đã giải quyết vấn đề thật đáng ngưỡng mộ."
-
"Hij had de bravoure om zijn baas tegen te spreken, wat velen niet durfden."
"Anh ấy đã có sự dũng cảm để tranh cãi với sếp của mình, điều mà nhiều người không dám làm."
