(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de moed
A2
zelfstandig naamwoord A2 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học

de moed

/mʊt/
lòng dũng cảm
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de moed" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Gevoel van zelfvertrouwen en fierheid, dat men bezielt om gevaar te trotseren of moeilijkheden te weerstaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

sự dũng cảm, lòng dũng cảm; tính gan dạ

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij toonde veel moed tijdens de reddingsoperatie."

    "Anh ấy đã thể hiện nhiều lòng dũng cảm trong cuộc giải cứu."

  • "Het kostte haar de moed om haar mening te uiten."

    "Cô ấy đã phải lấy hết can đảm để bày tỏ ý kiến của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

het lef(sự gan dạ) de durf(sự dám)

Trái nghĩa

de angst(nỗi sợ hãi) de vrees(sự lo sợ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'moed' là 'moed' (không đổi). 'Moed' có nghĩa là lòng dũng cảm, sự can đảm. Nó tương tự như 'lòng dũng cảm' trong tiếng Việt.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de moed
Hij toonde veel moed tijdens de beproeving.
(Anh ấy đã thể hiện rất nhiều dũng khí trong suốt thử thách.)
Số nhiều de moeden
De moeden van de soldaten waren hoog na de overwinning.
(Tinh thần của những người lính rất cao sau chiến thắng.)
Thể giảm nhẹ het moedje
Een beetje moed is soms al genoeg.
(Một chút dũng khí đôi khi là đủ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De soldaat toonde veel moed tijdens de gevaarlijke missie."

    "Người lính thể hiện rất nhiều dũng khí trong nhiệm vụ nguy hiểm."

  • "De kat zit op het dak. Ik weet niet of de kat honger heeft."

    "Con mèo đang ngồi trên mái nhà. Tôi không biết liệu con mèo có đói không."

  • "Ik ruim mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của mình."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De soldaat toonde veel moed tijdens de gevechten."

    "Người lính thể hiện rất nhiều dũng khí trong các trận chiến."

  • "Ondanks de tegenslag, verloor ze haar moed niet."

    "Mặc dù gặp khó khăn, cô ấy không đánh mất dũng khí của mình."

  • "Het vereist moed om voor je mening uit te komen."

    "Cần có dũng khí để bày tỏ ý kiến của bạn."