(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de broosheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Vật lý, Thuộc tính vật liệu, Đánh giá chất lượng

de broosheid

/ˈbroːshɛit/
tính mỏng manh
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de broosheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De eigenschap van iets dat breekbaar, zwak en onstabiel is; het gebrek aan kracht, vastberadenheid of betrouwbaarheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính chất mỏng manh, yếu ớt, không vững chắc; sự thiếu sức mạnh, sự thiếu kiên định, sự không đáng tin.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De broosheid van de relatie werd duidelijk na de ruzie."

    "Tính mong manh của mối quan hệ trở nên rõ ràng sau cuộc tranh cãi."

  • "De broosheid van het oude glas maakte het moeilijk te hanteren."

    "Tính mong manh của chiếc ly cũ khiến nó khó cầm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

kwetsbaarheid(tính dễ bị tổn thương) fragiliteit(tính dễ vỡ) zwakte(sự yếu đuối)

Trái nghĩa

sterkte(sức mạnh) stevigheid(sự vững chắc) kracht(năng lực, sức mạnh)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Trong tiếng Hà Lan, 'broosheid' là một danh từ giống cái, do đó nó đi kèm với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'broosheid' là 'broosheden'. Từ này diễn tả sự mong manh, dễ vỡ, không chỉ về mặt vật chất mà còn cả về mặt tinh thần, cảm xúc.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de broosheid
De broosheid van het glas maakte het gevaarlijk om aan te raken.
(Sự giòn của kính khiến nó nguy hiểm khi chạm vào.)
Số nhiều de broosheden
De broosheden in zijn argumenten werden snel duidelijk.
(Những điểm yếu trong các lập luận của anh ấy nhanh chóng trở nên rõ ràng.)
Thể giảm nhẹ het broosheidje
Een klein broosheidje in het porselein maakte het uniek.
(Một chút giòn trong lớp sứ làm cho nó trở nên độc đáo.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De broosheid van het oude porselein was duidelijk te zien aan de vele barstjes. (de broosheid)"

    "Sự giòn của đồ sứ cũ có thể thấy rõ qua nhiều vết nứt. (tính giòn)"

  • "Eerst waren er tien kandidaten, maar na de eerste ronde bleven er slechts twee over. (tien, twee - getallen)"

    "Đầu tiên có mười ứng cử viên, nhưng sau vòng đầu tiên chỉ còn lại hai người. (mười, hai - số đếm)"

  • "Ik weet dat hij morgen de stad zal verlaten omdat hij een nieuwe baan heeft gevonden. (zal verlaten - einde van de bijzin)"

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ rời thành phố vào ngày mai vì anh ấy đã tìm được một công việc mới. (sẽ rời - cuối mệnh đề phụ)"

Mạo từ De và Het
  • "1. De broosheid van het oude glas maakte het onmogelijk om het te repareren."

    "1. Sự giòn của tấm kính cũ khiến cho việc sửa chữa nó trở nên bất khả thi."

  • "2. Het is duidelijk dat de broosheid van de regering een politieke crisis veroorzaakt, omdat ze geen duidelijke beslissingen kan nemen."

    "2. Rõ ràng là sự mong manh của chính phủ đang gây ra một cuộc khủng hoảng chính trị, bởi vì họ không thể đưa ra những quyết định rõ ràng."

  • "3. Ik denk dat het belangrijk is dat we de broosheid van onze democratie beschermen, zodat extremisme geen kans krijgt."

    "3. Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là chúng ta phải bảo vệ sự mong manh của nền dân chủ của chúng ta, để chủ nghĩa cực đoan không có cơ hội."

Số nhiều của danh từ
  • "De broosheid van het oude porselein maakte het moeilijk om het te verplaatsen zonder het te breken."

    "Sự mong manh của đồ sứ cũ khiến cho việc di chuyển nó trở nên khó khăn mà không làm vỡ nó."

  • "De broosheid van de economie werd duidelijk toen de aandelenkoersen plotseling daalden."

    "Sự mong manh của nền kinh tế trở nên rõ ràng khi giá cổ phiếu đột ngột giảm."

  • "Het museum toonde vele schilderijen en de kunstenaar gebruikte veel kleuren."

    "Bảo tàng trưng bày nhiều bức tranh và người nghệ sĩ đã sử dụng nhiều màu sắc."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De broosheid van het oude glas maakte het onmogelijk om het te restaureren zonder het te breken."

    "Sự mong manh của chiếc ly cổ khiến cho việc phục chế nó trở nên bất khả thi nếu không làm vỡ nó."

  • "Ik drink graag een kopje thee in de ochtend. (kop - kopje)"

    "Tôi thích uống một tách trà nhỏ vào buổi sáng. (kop - kopje)"

  • "Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer morgenochtend schoon. (schoonmaken)"

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi sẽ dọn dẹp phòng vào sáng mai. (schoonmaken)"