de compensatie
Định nghĩa "de compensatie" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Betaling ter genoegdoening voor geleden schade of verlies.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khoản thanh toán cho ai đó, đặc biệt là như một phần thưởng hoặc hối lộ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De verzekering keerde een aanzienlijke compensatie uit voor de schade aan het huis."
"Bảo hiểm đã chi trả một khoản bồi thường đáng kể cho thiệt hại của ngôi nhà."
"Hij eiste een financiële compensatie voor de geleden pijn en het ongemak."
"Anh ấy đòi một khoản bồi thường tài chính cho nỗi đau và sự khó chịu đã gánh chịu."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'de compensatie' là 'de compensaties'. 'Compensatie' thường dùng để chỉ khoản bồi thường, đền bù thiệt hại, mất mát, có thể do pháp lý hoặc thỏa thuận. Khác với 'bonus' (tiền thưởng thêm) hoặc 'steekpenning' (tiền hối lộ), 'compensatie' mang tính chất khắc phục hậu quả.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de compensatie | De compensatie voor de vertraging was onvoldoende. (Sự bồi thường cho sự chậm trễ là không đủ.) |
| Số nhiều | de compensaties | De compensaties werden uitbetaald aan de getroffenen. (Các khoản bồi thường đã được trả cho những người bị ảnh hưởng.) |
| Thể giảm nhẹ | het compensatietje | Hij kreeg een klein compensatietje voor het ongemak. (Anh ấy đã nhận được một khoản bồi thường nhỏ cho sự bất tiện.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De werknemer ontving een de compensatie van €5000 voor de onkosten die hij had gemaakt."
"Người lao động nhận được khoản bồi thường 5000 euro cho các chi phí mà anh ta đã phát sinh."
-
"Het aantal deelnemers aan de marathon was dit jaar 3456 (drie duizend vierhonderd zesenvijftig)."
"Số lượng người tham gia cuộc thi marathon năm nay là 3456 (ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu)."
-
"Ik beloof dat ik de afwas zal afwassen nadat ik mijn huiswerk heb gemaakt."
"Tôi hứa rằng tôi sẽ rửa bát sau khi tôi làm xong bài tập về nhà."
-
"De werknemer ontving de compensatie voor het verloren salaris, omdat hij onterecht was ontslagen."
"Người lao động nhận được khoản bồi thường cho tiền lương bị mất, vì anh ta đã bị sa thải oan."
-
"Het bedrijf moet een eerlijke compensatie bieden aan de klanten, die schade hebben geleden door de slechte service."
"Công ty phải cung cấp một khoản bồi thường công bằng cho những khách hàng, những người đã phải chịu thiệt hại do dịch vụ kém."
-
"Omdat het bedrijf de schade veroorzaakte, moet het bedrijf de compensatie aan de slachtoffers uitbetalen."
"Bởi vì công ty đã gây ra thiệt hại, công ty phải thanh toán khoản bồi thường cho các nạn nhân."
-
"De verzekeringsmaatschappij bood de compensatie aan voor de geleden schade aan de auto."
"Công ty bảo hiểm đã đề nghị khoản bồi thường cho thiệt hại đã gây ra cho chiếc xe."
-
"Na het verlies van haar baan kreeg ze de compensatie waar ze recht op had volgens haar contract."
"Sau khi mất việc, cô ấy đã nhận được khoản bồi thường mà cô ấy được hưởng theo hợp đồng của mình."
-
"De reizigers ontvingen de compensatie voor de vertraging van de vlucht."
"Các hành khách đã nhận được khoản bồi thường cho sự chậm trễ của chuyến bay."
