de vergoeding
Định nghĩa "de vergoeding" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een bedrag dat betaald wordt aan een persoon of organisatie die professioneel advies of diensten verleent.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một khoản thanh toán được thực hiện cho một người hoặc tổ chức chuyên nghiệp để được tư vấn hoặc sử dụng dịch vụ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De advocaat rekent een aanzienlijke vergoeding voor zijn diensten."
"Luật sư tính một khoản phí đáng kể cho dịch vụ của mình."
"Na het ongeval ontving hij een schadevergoeding."
"Sau vụ tai nạn, anh ấy đã nhận được tiền bồi thường thiệt hại."
"Er is een vergoeding voor de gemaakte reiskosten."
"Có một khoản chi phí được hoàn trả cho các chi phí đi lại đã phát sinh."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'vergoeding' là 'vergoedingen'. Từ này thường dùng để chỉ một khoản tiền trả cho dịch vụ hoặc công sức, có thể là phí dịch vụ, thù lao, bồi thường, hoặc trợ cấp, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Nó nhấn mạnh vào sự đền bù hoặc thanh toán cho một giá trị nhận được.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de vergoeding | De vergoeding voor mijn reiskosten is nog niet betaald. (Khoản bồi hoàn chi phí đi lại của tôi vẫn chưa được thanh toán.) |
| Số nhiều | de vergoedingen | De vergoedingen voor overwerk zijn in de cao vastgelegd. (Các khoản bồi hoàn cho làm thêm giờ được quy định trong thỏa ước lao động tập thể.) |
| Thể giảm nhẹ | het vergoedingetje | Ik kreeg een klein vergoedingetje voor mijn moeite. (Tôi nhận được một khoản bồi thường nhỏ cho những nỗ lực của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De vereniging betaalt een kleine vergoeding voor de reiskosten."
"Hội trả một khoản phí nhỏ cho chi phí đi lại."
-
"De advocaat stuurde een factuur met een hoge vergoeding voor zijn diensten."
"Luật sư gửi một hóa đơn với một khoản phí cao cho các dịch vụ của anh ấy."
-
"Na overleg kregen de slachtoffers een redelijke vergoeding voor de geleden schade."
"Sau khi thảo luận, các nạn nhân đã nhận được một khoản bồi thường hợp lý cho những thiệt hại đã gánh chịu."
