(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de doodlopende weg
B2
zelfstandig naamwoord B2 Quản lý dự án, Kinh doanh, Phát triển cá nhân

de doodlopende weg

'doːtˌlɔpəndə 'ʋɛx
con đường không hiệu quả
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de doodlopende weg" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een manier van handelen of een aanpak die niet tot de gewenste of nuttige resultaten leidt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một hướng hành động hoặc phương pháp tiếp cận không dẫn đến kết quả mong muốn hoặc hữu ích.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Dit beleid is een doodlopende weg; het zal ons niet helpen onze doelen te bereiken."

    "Chính sách này là một con đường không hiệu quả; nó sẽ không giúp chúng ta đạt được mục tiêu của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de succesvolle aanpak(Cách tiếp cận thành công)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘De’ is het lidwoord (mạo từ) dat bij dit zelfstandig naamwoord hoort. Om te onthouden of het 'de' of 'het' is, moet je het woord leren met het lidwoord. In het meervoud (số nhiều) wordt het: de doodlopende wegen.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de doodlopende weg
We kwamen terecht in een doodlopende weg.
(Chúng tôi đi vào một con đường cụt.)
Số nhiều de doodlopende wegen
De navigatie leidde ons langs doodlopende wegen.
(Hệ thống định vị dẫn chúng tôi đi qua những con đường cụt.)
Thể giảm nhẹ het doodlopend weggetje
Aan het einde van het doodlopend weggetje staat een bankje.
(Ở cuối con đường cụt nhỏ có một cái ghế dài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het bleek al snel dat de nieuwe strategie een doodlopende weg was; de resultaten bleven achter."

    "Nó nhanh chóng trở nên rõ ràng rằng chiến lược mới là một ngõ cụt; các kết quả vẫn tụt hậu."

  • "Ik heb twee boeken gekocht, maar dit is het tweede boek dat ik lees."

    "Tôi đã mua hai cuốn sách, nhưng đây là cuốn sách thứ hai tôi đọc."

  • "Omdat hij te laat was, is hij naar school toe gegaan."

    "Bởi vì anh ấy muộn, anh ấy đã đi đến trường (toe gaan)."

Mạo từ De và Het
  • "Het bleek al snel dat we op de doodlopende weg zaten met dit project, want alle inspanningen leverden geen enkel resultaat op."

    "Rõ ràng là chúng ta đang đi vào ngõ cụt với dự án này, vì mọi nỗ lực đều không mang lại kết quả gì."

  • "De politicus realiseerde zich dat hij op een doodlopende weg zat toen zijn controversiële voorstellen op massale weerstand stuitten."

    "Chính trị gia nhận ra rằng ông ta đang đi vào ngõ cụt khi những đề xuất gây tranh cãi của ông ta vấp phải sự phản đối lớn."

  • "Het is belangrijk om tijdig te herkennen wanneer een strategie een doodlopende weg is, zodat je op tijd kunt bijsturen en nieuwe wegen kunt inslaan."

    "Điều quan trọng là nhận ra kịp thời khi một chiến lược là ngõ cụt, để bạn có thể điều chỉnh kịp thời và khám phá những con đường mới."

Số nhiều của danh từ
  • "Het beleid van de regering bleek een doodlopende weg, omdat het de economie niet stimuleerde."

    "Chính sách của chính phủ hóa ra là một ngõ cụt, vì nó không kích thích nền kinh tế."

  • "de man (số ít) -> de mannen (số nhiều)"

    "Người đàn ông (số ít) -> Những người đàn ông (số nhiều)"

  • "het kind (số ít) -> de kinderen (số nhiều)"

    "Đứa trẻ (số ít) -> Những đứa trẻ (số nhiều)"