de dwaas
Định nghĩa "de dwaas" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een persoon die onverstandig of dom is.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người thiếu thông minh hoặc khả năng phán đoán tốt; một kẻ ngốc.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij gedroeg zich als een dwaas op het feest."
"Anh ấy cư xử như một kẻ ngốc tại bữa tiệc."
"Het is dwaas om dat risico te nemen."
"Thật là ngốc nghếch khi chấp nhận rủi ro đó."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ chung, sử dụng mạo từ 'de'. Số nhiều của 'dwaas' là 'dwaazen'. Từ này mang sắc thái tiêu cực, chỉ người hành động hoặc suy nghĩ thiếu khôn ngoan, ngớ ngẩn, đôi khi là ngây ngô.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de dwaas | De dwaas danste op het plein. (Gã ngốc nhảy múa trên quảng trường.) |
| Số nhiều | de dwazen | De dwazen geloofden alles wat ze hoorden. (Những kẻ ngốc tin mọi thứ họ nghe thấy.) |
| Thể giảm nhẹ | het dwaasje | Het dwaasje maakte een grappig gebaar. (Kẻ ngốc nhỏ làm một cử chỉ buồn cười.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De koning beschouwde de nar als de dwaas van het hof, die altijd rare grappen maakte."
"Nhà vua xem tên hề như một kẻ ngốc của triều đình, người luôn pha trò kỳ quặc."
-
"Het is belangrijk om het verschil te begrijpen tussen 'een', 'twee', 'drie' (telwoorden) en 'eerste', 'tweede', 'derde' (rangtelwoorden)."
"Điều quan trọng là phải hiểu sự khác biệt giữa 'một', 'hai', 'ba' (số đếm) và 'thứ nhất', 'thứ hai', 'thứ ba' (số thứ tự)."
-
"Ik beloof dat ik je morgen zal opbellen, nadat ik mijn huiswerk heb afgemaakt."
"Tôi hứa rằng tôi sẽ gọi điện cho bạn vào ngày mai, sau khi tôi đã làm xong bài tập về nhà. (opbellen - tách tiền tố: op...bellen, bijzin: nadat ik mijn huiswerk heb afgemaakt)"
