(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de eigenaardigheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Đời sống hàng ngày/Ngôn ngữ học

de eigenaardigheid

'ɛi̯ɣənaːrdəxˌɦɛi̯t
tính kỳ dị
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de eigenaardigheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een vreemde of ongewone eigenschap of gewoonte.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một đặc điểm hoặc thói quen kỳ lạ hoặc bất thường.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn eigenaardigheid maakte hem anders dan de rest."

    "Tính kỳ dị của anh ấy khiến anh ấy khác biệt so với những người còn lại."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de zonderlingheid(tính lập dị) de rariteit(tính hiếm có, lạ lùng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Trong tiếng Hà Lan, danh từ có giống đực/chung (de) hoặc giống trung (het). 'Eigenaardigheid' là danh từ giống đực/chung, vì vậy dùng mạo từ 'de'. Số nhiều của 'eigenaardigheid' là 'eigenaardigheden'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de eigenaardigheid
De eigenaardigheid van de situatie maakte het moeilijk om te beoordelen.
(Sự kỳ lạ của tình huống khiến việc đánh giá trở nên khó khăn.)
Số nhiều de eigenaardigheden
Hij verzamelde de eigenaardigheden van verschillende culturen.
(Anh ấy thu thập những nét đặc thù của các nền văn hóa khác nhau.)
Thể giảm nhẹ het eigenaardigheidje
Er zat een klein eigenaardigheidje in haar stem.
(Có một chút kỳ lạ trong giọng nói của cô ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "Het is een van de eigenaardigheden van mijn broer dat hij altijd sokken met verschillende kleuren draagt."

    "Một trong những điều kỳ lạ của anh trai tôi là anh ấy luôn đi tất khác màu."

  • "De zon schijnt vandaag fel, maar het weerbericht voorspelt regen voor morgen. Ik hoop dat de regen niet te lang duurt, want ik wil het park bezoeken."

    "Mặt trời hôm nay chiếu sáng rực rỡ, nhưng bản tin thời tiết dự báo mưa cho ngày mai. Tôi hy vọng cơn mưa không kéo dài quá lâu, vì tôi muốn đến thăm công viên."

  • "Omdat hij zo moe was, ging hij vroeg slapen. Hij staat elke ochtend vroeg op omdat hij naar zijn werk moet."

    "Vì anh ấy quá mệt, anh ấy đã đi ngủ sớm. Anh ấy thức dậy sớm mỗi sáng vì anh ấy phải đi làm."

Số nhiều của danh từ
  • "Het is een van de eigenaardigheden van hem dat hij altijd sokken in sandalen draagt."

    "Một trong những đặc điểm kỳ lạ của anh ấy là anh ấy luôn đi tất với xăng-đan."

  • "De man loopt in de straat. (Enkelvoud) -> De mannen lopen in de straat. (Meervoud)"

    "Người đàn ông đi bộ trên đường. (Số ít) -> Những người đàn ông đi bộ trên đường. (Số nhiều)"

  • "Ik ruim mijn kamer op. -> Ik ruim de kamer morgen op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của mình. -> Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp phòng."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De eigenaardigheid van het dorp was dat alle huizen blauw waren geverfd."

    "Sự kỳ lạ của ngôi làng là tất cả các ngôi nhà đều được sơn màu xanh lam."

  • "Zijn eigenaardigheid om altijd met zijn linkerhand te schrijven, viel iedereen op."

    "Sự kỳ lạ của anh ấy khi luôn viết bằng tay trái đã thu hút sự chú ý của mọi người."

  • "Het kleine meisje had de eigenaardigheid om steeds haar schoenen uit te doen."

    "Cô bé có một thói quen kỳ lạ là luôn cởi giày ra."