de foto
Định nghĩa "de foto" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een beeld dat is gemaakt met een camera.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bức ảnh được tạo ra bằng phương pháp chụp ảnh.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik heb een mooie foto van de zonsondergang gemaakt."
"Tôi đã chụp một bức ảnh đẹp về cảnh hoàng hôn."
"Kun je die foto even naar me opsturen?"
"Bạn có thể gửi bức ảnh đó cho tôi được không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'foto' là giống đực, vì vậy nó dùng mạo từ 'de'. Số nhiều của 'foto' là 'foto's'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de foto | Ik heb een mooie foto van de zonsondergang gemaakt. (Tôi đã chụp một bức ảnh đẹp về cảnh hoàng hôn.) |
| Số nhiều | de foto's | Er hingen veel foto's aan de muur. (Có rất nhiều bức ảnh treo trên tường.) |
| Thể giảm nhẹ | het fotootje | Kijk eens naar dit kleine fotootje van mijn kat. (Hãy nhìn bức ảnh nhỏ này về con mèo của tôi.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik heb de foto van mijn vakantie in Italië bekeken. (de foto)"
"Tôi đã xem bức ảnh về kỳ nghỉ của tôi ở Ý. (bức ảnh)"
-
"Het tweede kind op de tiende verdieping is éénentwintig jaar oud. (Getallen en Cijfers)"
"Đứa trẻ thứ hai ở tầng thứ mười được hai mươi mốt tuổi. (Số đếm và số thứ tự)"
-
"Omdat hij te laat was, begon de les opnieuw. (Scheidbare werkwoorden - opnieuw beginnen)"
"Vì anh ấy đến muộn, bài học bắt đầu lại. (Động từ tách - bắt đầu lại)"
-
"1. Hier is de foto van mijn familie. (de foto)"
"1. Đây là bức ảnh của gia đình tôi. (bức ảnh)"
-
"2. Het is een mooie foto die ik gisteren heb gemaakt. (de foto)"
"2. Đó là một bức ảnh đẹp mà tôi đã chụp ngày hôm qua. (bức ảnh)"
-
"3. Ik heb de foto in een album geplakt. (de foto)"
"3. Tôi đã dán bức ảnh vào một album. (bức ảnh)"
