(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het beeld
A2
zelfstandig naamwoord A2 Nghệ thuật, Truyền thông, Thiết kế

het beeld

/bɛlt/
hình ảnh
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het beeld" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een afbeelding, film of een weergave die wordt gebruikt om iets te illustreren of te begeleiden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hình ảnh, phim ảnh hoặc các hiển thị được sử dụng để minh họa hoặc đi kèm với một cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het boek bevat veel interessante beelden."

    "Cuốn sách chứa nhiều hình ảnh thú vị."

  • "De documentaire geeft een duidelijk beeld van het leven in de jungle."

    "Bộ phim tài liệu mang đến một cái nhìn rõ ràng về cuộc sống trong rừng rậm."

  • "Zeer verontrustende beelden werden getoond na de ramp."

    "Những hình ảnh rất đáng lo ngại đã được chiếu sau thảm họa."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de afbeelding(hình ảnh, bức vẽ) de foto(bức ảnh) het plaatje(hình nhỏ, bức tranh nhỏ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ 'het' được sử dụng vì 'beeld' là danh từ trung tính. Số nhiều của 'beeld' là 'beelden'. Từ này có thể có nghĩa rộng, bao gồm cả hình ảnh, tượng, cảnh tượng, hoặc cách nhìn nhận/ấn tượng về một điều gì đó. Trong ngữ cảnh của 'hình ảnh, phim ảnh hoặc các hiển thị', 'het beeld' là phù hợp nhất.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het beeld
Het beeld in het museum is erg oud.
(Bức tượng trong bảo tàng rất cũ.)
Số nhiều de beelden
De beelden in de tuin zijn prachtig.
(Những bức tượng trong vườn rất đẹp.)
Thể giảm nhẹ het beeldje
Ze gaf me een klein beeldje als cadeau.
(Cô ấy tặng tôi một bức tượng nhỏ làm quà.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het museum toonde een prachtig beeld van een Romeinse godin."

    "Bảo tàng trưng bày một bức tượng tuyệt đẹp về một nữ thần La Mã."

  • "Mijn dochter is vijf jaar oud en wordt op de derde mei zes."

    "Con gái tôi năm tuổi và sẽ lên sáu vào ngày ba tháng Năm."

  • "Ik maak de oefeningen af die de docent gisteren heeft gegeven."

    "Tôi làm xong những bài tập mà giáo viên đã giao hôm qua."