(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de imitatie
B1
zelfstandig naamwoord B1 Sinh học, Nghệ thuật, Ngôn ngữ học

de imitatie

/imiˈtaː(t)si/
sự bắt chước
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de imitatie" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het imiteren; nabootsing.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự bắt chước, hành động, kỹ xảo hoặc nghệ thuật bắt chước; sự mô phỏng chặt chẽ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De kunstenaar staat bekend om zijn imitatie van oude meesters."

    "Nghệ sĩ nổi tiếng với việc ông bắt chước các bậc thầy cũ."

  • "Zijn imitatie van de zanger was erg grappig."

    "Sự bắt chước ca sĩ của anh ấy rất buồn cười."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de nabootsing(sự bắt chước, sự mô phỏng) het nadoen(việc làm theo, sự bắt chước)

Trái nghĩa

het origineel(bản gốc) de schepping(sự sáng tạo, sự sáng chế)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều của nó là 'imitaties'. Từ này có nghĩa là sự bắt chước, mô phỏng lại một cái gì đó. Nó có thể ám chỉ hành động bắt chước hoặc chính sản phẩm được tạo ra do sự bắt chước.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de imitatie
De imitatie van de zanger was erg grappig.
(Sự bắt chước ca sĩ rất hài hước.)
Số nhiều de imitaties
De imitaties waren niet allemaal even goed.
(Không phải tất cả các bản bắt chước đều hay như nhau.)
Thể giảm nhẹ het imitatietje
Het imitatietje van de leraar was onschuldig.
(Sự bắt chước nhỏ của giáo viên là vô tội.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De imitatie van zijn stem was perfect."

    "Sự bắt chước giọng nói của anh ấy thật hoàn hảo."

  • "Zij heeft drie kinderen en is op de tweede plaats geëindigd."

    "Cô ấy có ba đứa con và đã kết thúc ở vị trí thứ hai."

  • "Vandaag ga ik naar Amsterdam."

    "Hôm nay tôi sẽ đi Amsterdam."