imiteren
Định nghĩa "imiteren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Nadoen of nabootsen, vooral om te amuseren of te bespotten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắt chước (ai đó hoặc cái gì đó), đặc biệt để giải trí hoặc chế giễu.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij imiteert de leraar heel goed."
"Anh ấy bắt chước giáo viên rất giỏi."
"De kinderen imiteerden de geluiden van de dieren."
"Những đứa trẻ bắt chước tiếng động của các con vật."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Dit is een regelmatig werkwoord. Betekent 'bắt chước' in het algemeen. Let op de context om de juiste nuance te bepalen.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | imiteren | Het kind probeert zijn vader te imiteren. (Đứa trẻ cố gắng bắt chước bố của nó.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | imiteer | Ik imiteer vaak mijn collega's voor de grap. (Tôi thường bắt chước đồng nghiệp của mình cho vui.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | imiteerde | Hij imiteerde de stem van de leraar perfect. (Anh ấy đã bắt chước giọng của giáo viên một cách hoàn hảo.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geïmiteerd | Zijn accent is perfect geïmiteerd. (Giọng của anh ấy đã được bắt chước một cách hoàn hảo.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De clown probeerde de leraar te imiteren, wat tot veel gelach leidde."
"Chú hề cố gắng bắt chước giáo viên, điều này dẫn đến rất nhiều tiếng cười."
-
"Omdat hij zo graag een bekende zanger wilde imiteren, oefende hij elke dag voor de spiegel."
"Bởi vì anh ấy rất muốn bắt chước một ca sĩ nổi tiếng, anh ấy luyện tập mỗi ngày trước gương."
-
"Het is niet aardig om iemand te imiteren op een manier die kwetsend is."
"Không hay khi bắt chước ai đó theo một cách gây tổn thương."
-
"De cabaretier staat bekend om het imiteren van politici, wat vaak tot hilarische momenten leidt."
"Người diễn viên hài kịch nổi tiếng với việc bắt chước các chính trị gia, điều này thường dẫn đến những khoảnh khắc vui nhộn."
-
"Nadat ik de hele dag had gewerkt, was ik erg moe."
"Sau khi tôi đã làm việc cả ngày, tôi rất mệt."
-
"Omdat hij de trein had gemist, kwam hij te laat op zijn werk."
"Vì anh ấy đã lỡ chuyến tàu, anh ấy đã đến làm muộn."
