(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de kennisgeving
B2
zelfstandig naamwoord B2 Công nghệ thông tin, Hành chính, Tổng quát

de kennisgeving

/kɛnɪsxɛi̯fɪŋ/
thông báo
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de kennisgeving" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De handeling van het kennisgeven; mededeling.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động thông báo cho ai đó hoặc điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De kennisgeving van de vergadering werd per e-mail verstuurd."

    "Thông báo về cuộc họp đã được gửi qua email."

  • "Hij ontving een schriftelijke kennisgeving van zijn ontslag."

    "Anh ấy đã nhận được một thông báo bằng văn bản về việc mình bị sa thải."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'kennisgevingen'. Nó tương đương với 'thông báo' trong tiếng Việt, thường dùng cho các thông báo chính thức hoặc quan trọng.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de kennisgeving
De kennisgeving werd per post verzonden.
(Thông báo đã được gửi qua đường bưu điện.)
Số nhiều de kennisgevingen
De kennisgevingen over de nieuwe regels zijn duidelijk.
(Những thông báo về các quy tắc mới rất rõ ràng.)
Thể giảm nhẹ het kennisgevinkje
Ik kreeg een klein kennisgevinkje van de overheid.
(Tôi nhận được một thông báo nhỏ từ chính phủ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De kennisgeving van de nieuwe wetgeving werd gisteren gepubliceerd."

    "Thông báo về luật mới đã được công bố ngày hôm qua."

  • "Het is belangrijk dat de kennisgeving tijdig verstuurd wordt, zodat iedereen op de hoogte is."

    "Điều quan trọng là thông báo phải được gửi đi kịp thời để mọi người đều được thông báo."

  • "Omdat de regering de bezuinigingen wil doorvoeren, heeft ze een officiële kennisgeving gestuurd."

    "Bởi vì chính phủ muốn thực hiện các biện pháp cắt giảm, họ đã gửi một thông báo chính thức."