(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de laatste tijd
B1
zelfstandig naamwoord B1 Thời gian, Ngôn ngữ học

de laatste tijd

'de 'la:stə 'ti:t
thời gian gần đây
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de laatste tijd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een periode die kort geleden is verstreken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một khoảng thời gian vừa mới trôi qua; quá khứ gần.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De laatste tijd heb ik veel geleerd."

    "Thời gian gần đây tôi đã học được rất nhiều."

  • "De laatste tijd is het erg druk op het werk."

    "Thời gian gần đây công việc rất bận rộn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

recentelijk(gần đây) de afgelopen tijd(thời gian vừa qua)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ đi kèm là 'de'. Số nhiều không phổ biến.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de laatste tijd
De laatste tijd heb ik veel gestudeerd.
(Gần đây tôi đã học rất nhiều.)
Số nhiều de laatste tijden
De laatste tijden zijn moeilijk geweest voor veel bedrijven.
(Những thời gian gần đây rất khó khăn đối với nhiều công ty.)
Thể giảm nhẹ
Er is geen verkleinwoord van 'de laatste tijd'.
(Không có dạng giảm nhẹ của 'de laatste tijd'.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De laatste tijd heb ik veel geleerd over de Nederlandse cultuur."

    "Dạo gần đây, tôi đã học được rất nhiều về văn hóa Hà Lan."

  • "Het spijt me, maar de laatste tijd ben ik nogal druk geweest met mijn studie."

    "Tôi rất tiếc, nhưng dạo gần đây tôi khá bận rộn với việc học của mình."

  • "De laatste tijd zie ik hem niet meer zo vaak; hij is erg druk met zijn werk."

    "Dạo gần đây tôi không còn thấy anh ấy thường xuyên nữa; anh ấy rất bận rộn với công việc."

Số nhiều của danh từ
  • "De laatste tijd heb ik veel geleerd over de Nederlandse cultuur."

    "Gần đây tôi đã học được rất nhiều về văn hóa Hà Lan."

  • "De laatste tijd is het weer erg wisselvallig geweest."

    "Thời gian gần đây thời tiết rất thất thường."

  • "De laatste tijd voel ik me erg moe, ik denk dat ik meer rust nodig heb."

    "Gần đây tôi cảm thấy rất mệt mỏi, tôi nghĩ rằng tôi cần nghỉ ngơi nhiều hơn."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De laatste tijd heb ik veel geleerd over Nederlandse grammatica."

    "Dạo gần đây tôi đã học được rất nhiều về ngữ pháp tiếng Hà Lan."

  • "Zijn gezondheid is de laatste tijd achteruit gegaan."

    "Sức khỏe của anh ấy dạo gần đây đã suy giảm."

  • "We hebben de laatste tijd veel regen gehad."

    "Dạo gần đây chúng ta đã có rất nhiều mưa."