de misvatting
Định nghĩa "de misvatting" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een verkeerde opvatting of interpretatie van iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự nhận thức sai lệch, sự hiểu sai, sự giải thích không chính xác về điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Veel mensen hebben de misvatting dat vogels insecten eten, maar de meeste vogels eten zaden en fruit."
"Nhiều người có nhận thức sai lệch rằng chim ăn côn trùng, nhưng hầu hết chim ăn hạt và trái cây."
"De misvatting dat je door sporten direct veel gewicht verliest, klopt niet altijd."
"Quan niệm sai lầm rằng bạn có thể giảm cân nhiều ngay lập tức bằng cách tập thể dục không phải lúc nào cũng đúng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de' (de misvatting). Số nhiều của 'misvatting' là 'misvattingen'. Từ này diễn tả một ý kiến hoặc hiểu biết không đúng, khác với sự thật hoặc nhận thức chung. Nó mang sắc thái giống như 'sự hiểu lầm' hoặc 'quan niệm sai lầm'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de misvatting | Het is een veel voorkomende misvatting dat alle katten bang zijn voor water. (Thật là một quan niệm sai lầm phổ biến rằng tất cả mèo đều sợ nước.) |
| Số nhiều | de misvattingen | Er bestaan veel misvattingen over de Islam. (Có rất nhiều quan niệm sai lầm về đạo Hồi.) |
| Thể giảm nhẹ | het misvattingetje | Het was maar een klein misvattingetje, niets om je zorgen over te maken. (Đó chỉ là một sự hiểu lầm nhỏ, không có gì phải lo lắng cả.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De misvatting dat alle Nederlanders tulpen kweken, is hardnekkig."
"Quan niệm sai lầm rằng tất cả người Hà Lan trồng hoa tulip là rất khó lay chuyển."
-
"Het huis is klein, maar het huisje is nog kleiner. Een klein biertje graag! (biertje = verkleinwoord van bier)"
"Ngôi nhà thì nhỏ, nhưng ngôi nhà nhỏ (họ hàng) còn nhỏ hơn nữa. Cho tôi một cốc bia nhỏ! (biertje = từ giảm nhẹ của bier)"
-
"Ik ga even naar het winkeltje om broodjes te halen. (winkeltje = verkleinwoord van winkel)"
"Tôi đi đến cửa hàng nhỏ một lát để mua bánh mì. (winkeltje = từ giảm nhẹ của winkel)"
