(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de onbebouwde grond
B1
zelfstandig naamwoord B1 Nông nghiệp, Địa lý

de onbebouwde grond

/ɔn.bəˈbɑu̯.də ɣrɔnt/
đất chưa canh tác
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de onbebouwde grond" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Grond die niet is bewerkt of gecultiveerd voor landbouw of andere doeleinden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đất chưa được cày xới hoặc canh tác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het stuk land was onbebouwde grond, wachtend op een nieuwe bestemming."

    "Mảnh đất đó là đất chưa canh tác, chờ đợi một mục đích sử dụng mới."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de bewerkte grond(đất đã canh tác)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Ở đây 'de' là mạo từ xác định cho danh từ 'grond'. Số nhiều của 'grond' thường là 'gronden', nhưng trong một số trường hợp có thể là 'gronden'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de onbebouwde grond
De onbebouwde grond is een waardevol bezit voor de boer.
(Mảnh đất chưa xây dựng là một tài sản quý giá đối với người nông dân.)
Số nhiều de onbebouwde gronden
De onbebouwde gronden rondom de stad worden steeds schaarser.
(Những mảnh đất chưa xây dựng xung quanh thành phố ngày càng trở nên khan hiếm.)
Thể giảm nhẹ het onbebouwde grondje
Hij kocht een klein onbebouwd grondje om een tuintje aan te leggen.
(Anh ấy đã mua một mảnh đất nhỏ chưa xây dựng để làm một khu vườn nhỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "Door de bouw van nieuwe huizen verdwijnt steeds meer de onbebouwde grond."

    "Do sự xây dựng những ngôi nhà mới, ngày càng có nhiều đất chưa được khai phá biến mất."

  • "Het is belangrijk dat de gemeente de onbebouwde grond beschermt, zodat de natuur behouden blijft."

    "Điều quan trọng là chính quyền địa phương phải bảo vệ đất chưa được xây dựng, để thiên nhiên được bảo tồn."

  • "De boer gebruikt de onbebouwde grond als weiland voor zijn koeien, omdat hij geen andere plek heeft."

    "Người nông dân sử dụng đất chưa được xây dựng làm đồng cỏ cho bò của mình, vì anh ta không có nơi nào khác."

Số nhiều của danh từ
  • "De boer besloot de onbebouwde grond te gebruiken om een nieuw bos aan te planten."

    "Người nông dân quyết định sử dụng mảnh đất hoang để trồng một khu rừng mới."

  • "Het aantal katten in de buurt is toegenomen, dus we zien nu veel meer katten (meervoud van kat)."

    "Số lượng mèo trong khu phố đã tăng lên, vì vậy bây giờ chúng ta thấy nhiều mèo hơn (số nhiều của mèo)."

  • "Omdat het regent, gaan we vanavond thuis eten."

    "Bởi vì trời mưa, tối nay chúng ta sẽ ăn ở nhà."