(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de onbetrouwbaarheid
C1
zelfstandig naamwoord C1 Đạo đức, Tâm lý học, Xã hội học

de onbetrouwbaarheid

/ɔn.bə.ˈtrɑu̯.ˌʋaːr.ɦɛit/
tính không đáng tin
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de onbetrouwbaarheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het niet betrouwbaar zijn; de mate waarin iets of iemand niet te vertrouwen is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính không đáng tin cậy; trạng thái không thể tin tưởng hoặc dựa dẫm vào.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De onbetrouwbaarheid van de getuige maakte het moeilijk om hem te geloven."

    "Tính không đáng tin cậy của nhân chứng khiến việc tin tưởng anh ta trở nên khó khăn."

  • "Na een aantal leugens werd de onbetrouwbaarheid van de verkoper duidelijk."

    "Sau một vài lời nói dối, tính không đáng tin cậy của người bán hàng trở nên rõ ràng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de onzekerheid(tính không chắc chắn) de onwaarachtigheid(tính không chân thật)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Trong tiếng Hà Lan, 'onbetrouwbaarheid' là một danh từ giống đực/giống cái (de-woord). Số nhiều của 'onbetrouwbaarheid' là 'onbetrouwbaarheden'. Cần lưu ý sự khác biệt giữa 'onbetrouwbaar' (tính từ: không đáng tin cậy) và 'de onbetrouwbaarheid' (danh từ: tính không đáng tin cậy).

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de onbetrouwbaarheid
De onbetrouwbaarheid van de getuige werd in twijfel getrokken.
(Sự không đáng tin cậy của nhân chứng đã bị nghi ngờ.)
Số nhiều de onbetrouwbaarheden
De onderzoeker ontdekte meerdere onbetrouwbaarheden in het rapport.
(Nhà nghiên cứu phát hiện ra nhiều điểm không đáng tin cậy trong báo cáo.)
Thể giảm nhẹ het onbetrouwbaarheidge
Het is maar een klein onbetrouwbaarheidge, maar we moeten er wel op letten.
(Đó chỉ là một sự không đáng tin cậy nhỏ, nhưng chúng ta cần phải chú ý đến nó.)