(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de ongeloofwaardigheid
C1
zelfstandig naamwoord C1 Chung

de ongeloofwaardigheid

/ɔŋɣəˈloːfʋaːrdɪɣˌɦɛit/
tính không thể tin được
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de ongeloofwaardigheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het niet geloofwaardig zijn; het niet kunnen worden geloofd.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính chất khó tin; sự không thể tin được.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De ongeloofwaardigheid van zijn verhaal was overduidelijk."

    "Sự không thể tin được trong câu chuyện của anh ta là quá rõ ràng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của danh từ này là 'de'. Số nhiều của 'ongeloofwaardigheid' là 'ongeloofwaardigheden'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de ongeloofwaardigheid
De ongeloofwaardigheid van zijn verhaal was overduidelijk.
(Sự khó tin trong câu chuyện của anh ta là quá rõ ràng.)
Số nhiều de ongeloofwaardigheden
De ongeloofwaardigheden in het rapport werden zorgvuldig onderzocht.
(Những điều khó tin trong báo cáo đã được điều tra cẩn thận.)
Thể giảm nhẹ het ongeloofwaardigheidje
Er was een klein ongeloofwaardigheidje in haar verklaring.
(Có một chút điều không đáng tin trong lời khai của cô ấy.)