(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de geloofwaardigheid
C1
zelfstandig naamwoord C1 Đạo đức, Tâm lý học, Kinh doanh

de geloofwaardigheid

/ɣəˈloːfˌʋaːrdəxˌɦɛit/
tính đáng tin
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de geloofwaardigheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De kwaliteit van geloofwaardig zijn; de mate waarin iets of iemand geloofd kan worden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phẩm chất đáng tin cậy; sự tín nhiệm; khả năng được tin cậy.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De geloofwaardigheid van zijn verklaring werd in twijfel getrokken."

    "Tính đáng tin của lời khai của anh ta bị nghi ngờ."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'geloofwaardigheid' là danh từ giống đực/giống cái, do đó dùng mạo từ 'de'. Số nhiều của 'geloofwaardigheid' là 'geloofwaardigheden'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de geloofwaardigheid
De geloofwaardigheid van zijn verhaal werd in twijfel getrokken.
(Tính xác thực trong câu chuyện của anh ấy đã bị nghi ngờ.)
Số nhiều de geloofwaardigheden
De geloofwaardigheden van politici zijn vaak onderwerp van discussie.
(Độ tin cậy của các chính trị gia thường là chủ đề tranh luận.)
Thể giảm nhẹ het geloofwaardigheidje
Het geloofwaardigheidje van de bron was al snel verdwenen.
(Sự tín nhiệm nhỏ nhoi của nguồn tin đã nhanh chóng biến mất.)