(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de prijsverlaging
B1
zelfstandig naamwoord B1 Kinh tế

de prijsverlaging

/ˈprɛis.fərˌlaː.ɣɪŋ/
sự giảm giá
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de prijsverlaging" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een vermindering van de prijs van iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự giảm giá của một thứ gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De prijsverlaging maakte het product aantrekkelijker voor klanten."

    "Sự giảm giá làm cho sản phẩm trở nên hấp dẫn hơn đối với khách hàng."

  • "Vanwege de concurrentie was de winkel genoodzaakt tot een prijsverlaging."

    "Do sự cạnh tranh, cửa hàng buộc phải giảm giá."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de korting(sự giảm giá, chiết khấu) de afprijzing(sự giảm giá)

Trái nghĩa

de prijsverhoging(sự tăng giá)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ đi kèm là 'de'. Số nhiều của 'prijsverlaging' là 'prijsverlagingen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de prijsverlaging
De prijsverlaging heeft geleid tot meer verkopen.
(Việc giảm giá đã dẫn đến doanh số bán hàng tăng lên.)
Số nhiều de prijsverlagingen
De prijsverlagingen waren tijdelijk.
(Việc giảm giá chỉ là tạm thời.)
Thể giảm nhẹ het prijsverlagingetje
Een klein prijsverlagingetje kan al helpen.
(Một chút giảm giá nhỏ cũng có thể giúp ích.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De supermarkt kondigde een aanzienlijke de prijsverlaging aan op alle soorten fruit."

    "Siêu thị thông báo một đợt giảm giá đáng kể đối với tất cả các loại trái cây."

  • "Het eerste huis aan de linkerkant is nummer eenentwintig. Vandaag is het de eenentwintigste van mei."

    "Ngôi nhà đầu tiên bên trái là số hai mươi mốt. Hôm nay là ngày hai mươi mốt tháng năm."

  • "Omdat het morgen gaat regenen, blijven wij thuis. Wij gaan morgen thuis blijven, omdat het regent."

    "Bởi vì ngày mai trời sẽ mưa, chúng tôi ở nhà. Chúng tôi sẽ ở nhà vào ngày mai, bởi vì trời mưa."

Số nhiều của danh từ
  • "De supermarkt kondigde een grote prijsverlaging aan voor alle melkproducten."

    "Siêu thị đã thông báo một đợt giảm giá lớn cho tất cả các sản phẩm từ sữa."

  • "Het meervoud van 'het boek' is 'de boeken'."

    "Số nhiều của 'het boek' (cuốn sách) là 'de boeken'."

  • "Wij halen de boodschappen morgen op."

    "Chúng tôi sẽ đi lấy đồ vào ngày mai."