(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de rijpheid
B1
zelfstandig naamwoord B1 Nông nghiệp, Thực phẩm, Khoa học tự nhiên

de rijpheid

/rɛipˈɦɛit/
độ chín
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de rijpheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De staat van rijp zijn; de volledige ontwikkeling en gereedheid om te eten of te gebruiken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái chín; tình trạng phát triển đầy đủ và sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De rijpheid van de mango's is perfect voor consumptie."

    "Độ chín của những quả xoài rất hoàn hảo để ăn."

  • "Hij toonde een opmerkelijke rijpheid van oordeel voor zijn leeftijd."

    "Anh ấy thể hiện một độ chín trong phán đoán đáng chú ý so với tuổi của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

rijpheid(sự chín muồi) rijp(chín, chín muồi)

Trái nghĩa

onrijpheid(sự chưa chín) onrijp(chưa chín)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'rijpheid' là danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'rijpheden'. Từ này dùng để chỉ trạng thái chín muồi của trái cây, mùa màng hoặc sự trưởng thành về tinh thần, thể chất.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de rijpheid
De rijpheid van de appels is cruciaal voor de smaak.
(Độ chín của táo rất quan trọng đối với hương vị.)
Số nhiều de rijpheden
De rijpheden van verschillende soorten fruit verschillen aanzienlijk.
(Độ chín của các loại trái cây khác nhau rất đáng kể.)
Thể giảm nhẹ het rijpheidje
Met een rijpheidje hier en daar, proefde de vrucht nog steeds heerlijk.
(Với một chút độ chín ở đây và ở đó, trái cây vẫn có vị rất ngon.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De rijpheid van de tomaten is cruciaal voor de smaak. (De rijpheid - noun with article)"

    "Độ chín của cà chua rất quan trọng đối với hương vị."

  • "Ik heb vijf appels gekocht en de tweede appel was rot. (Getallen en Cijfers - Number and ordinal number)"

    "Tôi đã mua năm quả táo và quả táo thứ hai bị thối."

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar buiten. (V2-regel & Bijzin - Main clause starts with a conjunction, V2 shown by 'ga ik')"

    "Bởi vì trời mưa, tôi không đi ra ngoài."

Số nhiều của danh từ
  • "De rijpheid van de tomaten is cruciaal voor de smaak."

    "Độ chín của cà chua là yếu tố quan trọng cho hương vị."

  • "Het bepalen van de rijpheid van de avocado's vereist enige ervaring."

    "Việc xác định độ chín của quả bơ đòi hỏi một chút kinh nghiệm."

  • "De rijpheid van de oogst werd bepaald door regelmatig te proeven."

    "Độ chín của vụ thu hoạch được xác định bằng cách nếm thử thường xuyên."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De rijpheid van de tomaten is cruciaal voor een goede smaak."

    "Độ chín của cà chua là rất quan trọng để có hương vị ngon."

  • "Het meisje heeft een klein huisje."

    "Cô gái có một ngôi nhà nhỏ."

  • "Ik ruim mijn kamer altijd op."

    "Tôi luôn dọn dẹp phòng của mình."