(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de schatting
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tổng quát

de schatting

/də ˈsxɑtɪŋ/
ước tính
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de schatting" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het geven van een oordeel of waarde, een berekening van de waarschijnlijke kosten, waarde of omvang van iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự ước tính, sự dự đoán; sự đánh giá xấp xỉ về giá trị, số lượng, khối lượng hoặc phạm vi của một cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De schatting van de schade is aanzienlijk."

    "Ước tính thiệt hại là đáng kể."

  • "Volgens een eerste schatting zijn er meer dan honderd aanwezigen."

    "Theo một ước tính ban đầu, có hơn một trăm người tham dự."

  • "De schatting van de levertijd is twee weken."

    "Thời gian giao hàng ước tính là hai tuần."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de raming(sự ước tính, sự dự toán) de calculatie(sự tính toán)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'schatting' là 'schattingen'. Từ này dùng để chỉ một sự phỏng đoán, ước lượng về giá trị, số lượng, chi phí, v.v. Nó tương tự như 'ước tính' trong tiếng Việt.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de schatting
De schatting van de kosten was te laag.
(Ước tính chi phí đã quá thấp.)
Số nhiều de schattingen
De schattingen liepen sterk uiteen.
(Các ước tính rất khác nhau.)
Thể giảm nhẹ het schattingetje
Het schattingetje van de schade was snel gemaakt.
(Ước tính sơ bộ về thiệt hại đã được thực hiện nhanh chóng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De schatting van de kosten voor het project bleek veel te laag te zijn."

    "Ước tính chi phí cho dự án hóa ra lại quá thấp."

  • "Ik heb twee broers en één zus. Zij zijn respectievelijk vijf, tien en vijftien jaar oud."

    "Tôi có hai anh trai và một em gái. Họ lần lượt năm, mười và mười lăm tuổi."

  • "Ik weet dat hij morgen zijn vrienden zal opzoeken, omdat hij ze al lang niet meer gezien heeft."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ đi thăm bạn bè vào ngày mai, bởi vì anh ấy đã lâu không gặp họ."

Số nhiều của danh từ
  • "De schatting van de kosten voor het project bleek veel te laag te zijn."

    "Ước tính chi phí cho dự án hóa ra thấp hơn rất nhiều."

  • "De huizen in deze straat zijn erg duur. (Meervoud van 'het huis')"

    "Những ngôi nhà trên con phố này rất đắt đỏ. (Số nhiều của 'het huis')"

  • "Wij maken de taak morgen af."

    "Chúng tôi sẽ hoàn thành nhiệm vụ vào ngày mai."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De schatting van de kosten voor de renovatie is hoger dan verwacht."

    "Ước tính chi phí cho việc cải tạo cao hơn dự kiến."

  • "Ik heb een klein huisje (het huis - het huisje) in de bergen."

    "Tôi có một ngôi nhà nhỏ (het huis - het huisje) trên núi."

  • "Gisteren heb ik een boek gelezen."

    "Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách."