(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de sociale competentie
B2
zelfstandig naamwoord B2 Xã hội học, Tâm lý học, Giáo dục

de sociale competentie

də ˌsoːʃaːlə kɔmpeːˈtɛntsi
năng lực xã hội
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de sociale competentie" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het vermogen om effectief met anderen om te gaan in sociale situaties.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khả năng tương tác hiệu quả với người khác trong môi trường xã hội.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Goede sociale competenties zijn essentieel voor succes in een team."

    "Các năng lực xã hội tốt là rất cần thiết cho sự thành công trong một đội."

  • "Zij heeft een hoge mate van sociale competentie en kan goed met mensen omgaan."

    "Cô ấy có mức độ năng lực xã hội cao và có thể hòa nhập tốt với mọi người."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de sociale vaardigheid(kỹ năng xã hội) de interpersoonlijke vaardigheid(kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'sociale competentie' là 'de'. Số nhiều của 'sociale competentie' là 'sociale competenties'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de sociale competentie
De sociale competentie is belangrijk voor een goede samenwerking.
(Năng lực xã hội rất quan trọng cho sự hợp tác tốt đẹp.)
Số nhiều de sociale competenties
Het ontwikkelen van sociale competenties is essentieel voor kinderen.
(Phát triển các năng lực xã hội là điều cần thiết cho trẻ em.)
Thể giảm nhẹ het sociale competentietje
Een klein sociaal competentietje kan al een groot verschil maken.
(Một chút năng lực xã hội nhỏ bé cũng có thể tạo ra một sự khác biệt lớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het is belangrijk dat de kinderen op school de sociale competentie leren ontwikkelen, zodat ze later goed kunnen samenwerken."

    "Điều quan trọng là trẻ em ở trường học học cách phát triển năng lực xã hội, để sau này chúng có thể hợp tác tốt."

  • "Zij heeft haar twintigste (20ste) verjaardag gevierd met een groot feest, want ze is nu eindelijk twintig jaar oud."

    "Cô ấy đã tổ chức sinh nhật lần thứ hai mươi (20) bằng một bữa tiệc lớn, vì bây giờ cô ấy cuối cùng cũng đã hai mươi tuổi."

  • "Omdat hij te laat was, ging hij snel de deur uit en vergat hij zijn sleutels mee te nemen. (Scheidbaar werkwoord: uitgaan)"

    "Vì anh ấy muộn, anh ấy nhanh chóng ra khỏi cửa và quên mang theo chìa khóa. (Động từ tách: ra ngoài)"