de steunpilaar
Định nghĩa "de steunpilaar" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iemand of iets dat een organisatie, idee, enz. helpt om te slagen of te blijven bestaan
Ý nghĩa trong tiếng Việt
người hoặc vật quan trọng nhất của một cái gì đó và hỗ trợ hoặc giữ nó lại với nhau
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij is de steunpilaar van het bedrijf."
"Anh ấy là trụ cột của công ty."
"Zij is een steunpilaar voor haar familie."
"Cô ấy là trụ cột của gia đình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Steunpilaar là danh từ giống đực, do đó đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của steunpilaar là steunpilaren.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de steunpilaar | Hij is de steunpilaar van de familie. (Anh ấy là trụ cột của gia đình.) |
| Số nhiều | de steunpilaren | Deze mensen zijn de steunpilaren van de gemeenschap. (Những người này là trụ cột của cộng đồng.) |
| Thể giảm nhẹ | het steunpilaartje | Een klein steunpilaartje kan soms al genoeg zijn. (Một trụ cột nhỏ đôi khi có thể là đủ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De steunpilaar van ons bedrijf is de afdeling verkoop, want zonder hun inzet zouden we geen winst maken."
"Trụ cột của công ty chúng ta là bộ phận kinh doanh, vì nếu không có sự cống hiến của họ, chúng ta sẽ không có lợi nhuận."
-
"Het bestuur ziet de vrijwilligers als de steunpilaren van de organisatie, omdat ze onmisbaar zijn voor het uitvoeren van de dagelijkse taken."
"Ban quản trị coi các tình nguyện viên là trụ cột của tổ chức, bởi vì họ không thể thiếu để thực hiện các công việc hàng ngày."
-
"Meervoudsvorming: Het boek wordt de boeken. De appel wordt de appels. Het kind wordt de kinderen."
"Thành lập số nhiều: Cuốn sách trở thành những cuốn sách. Quả táo trở thành những quả táo. Đứa trẻ trở thành những đứa trẻ."
