(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de streken
B1
zelfstandig naamwoord (meervoud) B1 Giao tiếp hàng ngày, hài hước

de streken

/dɛ ˈstrɛykə(n)/
trò tinh quái
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de streken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Ondeugende, bedrieglijke of duistere, verdachte handelingen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những trò tinh quái, lừa bịp hoặc những hoạt động mờ ám, đáng ngờ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij werd betrapt op zijn streken."

    "Anh ta bị bắt quả tang vì những trò tinh quái của mình."

  • "Ze had door dat het een van zijn gebruikelijke streken was."

    "Cô ấy nhận ra đó là một trong những mánh khóe quen thuộc của anh ta."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de fratsen(những trò đùa tai quái, những trò hề) de kuilen(những mưu mẹo, những âm mưu) de kunstgrepen(những thủ đoạn, những mánh khóe)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘De streken’ là danh từ số nhiều của ‘de streek’ (cũng có thể có nghĩa là vùng miền, nhưng ở đây mang nghĩa tiêu cực). Mạo từ đi kèm là 'de'. Từ này thường dùng để chỉ những hành động ranh mãnh, tinh quái hoặc những âm mưu, thủ đoạn không tốt.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số nhiều của danh từ
  • "De streken van de kinderen zorgden voor veel gelach, maar soms ook voor problemen."

    "Những trò nghịch ngợm của bọn trẻ mang lại nhiều tiếng cười, nhưng đôi khi cũng gây ra vấn đề."

  • "Het museum toonde een collectie van zijn streken, waardoor hij berucht werd in de kunstwereld."

    "Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập những trò gian xảo của anh ta, khiến anh ta trở nên khét tiếng trong giới nghệ thuật."

  • "De meervoudsvorming van 'het kind' is 'de kinderen'."

    "Dạng số nhiều của 'het kind' là 'de kinderen'."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De kinderen haalden veel streken uit tijdens de vakantie."

    "Bọn trẻ đã giở nhiều trò nghịch ngợm trong kỳ nghỉ."

  • "Het kleine huisje (huis + -je) staat aan de rand van het bos."

    "Ngôi nhà nhỏ (huis + -je) nằm ở rìa khu rừng."

  • "Ik bel je morgen op."

    "Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai."